Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
熊から自分を守るスプレー 使い方に気をつけて

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

熊くまから自分じぶんを守まもるスプレー 使つかい方かたに気きをつけて

N4
23/10/20252183
熊から自分を守るスプレー 使い方に気をつけて
0:00

23日にちも、いろいろな所ところで熊くまがまちに出でました。

今年ことし4月がつから、熊くまに襲おそわれて9人にんが亡なくなったと、国くにが22日にち、発表はっぴょうしました。今いままででいちばん多おおいです。

熊くまから自分じぶんを守まもるために使つかうスプレーがあります。山やまなどに行いくときは、そのスプレーを持もっていったほうがいいです。

スプレーを売うる店みせの人ひとは、スプレーはかばんに入いれないで、すぐに使つかうことができるようにしてくださいと言いっています。

熊くまが出でたら、熊くまの目めや鼻はなに向むけて使つかいます。スプレーは10秒びょうぐらいでなくなります。熊くまがもっと近ちかくに来くることがあるので、一度いちどに全部ぜんぶ使つかわないようにしてください。

インターネットなどで売うっているスプレーの中なかには、あまり役やくに立たたない物ものがあるので気きをつけるように言いっています。

Nguồn: NHK
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N573%
N48%
N313%
N20%
N16%

Từ vựng (32)

いろいろN1
đa dạng, nhiều loạitính từ đuôi な
所ところN5
nơi, chỗdanh từ
熊くま
gấudanh từ
町まちN3
thị trấn, thành phốdanh từ
出でるN5
xuất hiện, ra ngoàiđộng từ
襲おそうN1
tấn côngđộng từ
亡なくなるN4
chết, mấtđộng từ
国くにN5
quốc giadanh từ
発表はっぴょうするN3
phát biểu, công bốđộng từ
守まもるN3
bảo vệđộng từ
使つかうN5
sử dụngđộng từ
山やまN5
núidanh từ
行いくN1
điđộng từ
持もっていく
mang điđộng từ
売うるN5
bánđộng từ
店みせN5
cửa hàngdanh từ
入いれるN5
cho vàođộng từ
すぐN1
ngay lập tứcphó từ
できるN3
có thểđộng từ
言いうN3
nóiđộng từ
目めN5
mắtdanh từ
鼻はなN5
mũidanh từ
向むけるN3
hướng vềđộng từ
なくなるN4
hết, không cònđộng từ
近ちかくN5
gầndanh từ
一度いちどN4
một lầndanh từ
全部ぜんぶN5
toàn bộdanh từ
使つかうN5
sử dụngđộng từ
インターネット
internetdanh từ
役やくに立たつN4
có ích, hữu dụngđộng từ
物ものN5
đồ vật, thứdanh từ
気きをつけるN2
chú ý, cẩn thậnđộng từ

Ngữ pháp (9)

Danh từ + も N4
<Danh từ> cũng~. も được thay cho は/が khi thông tin về chủ đề của câu giống thông tin của chủ đề câu trước đó.23日も、いろいろな所で熊がまちに出ました。
Danh từ (thời gian) + から N4
Diễn tả mốc thời gian bắt đầu của một sự việc.今年4月から、熊に襲われて9人が亡くなったと、国が22日、発表しました。
Động từ thể thông thường + と N4
Được sử dụng để trích dẫn lời nói hoặc ý kiến của ai đó.今年4月から、熊に襲われて9人が亡くなったと、国が22日、発表しました。
Động từ thể thông thường + ために N4
Diễn tả mục đích của hành động.熊から自分を守るために使うスプレーがあります。
Động từ thể thông thường + ように N4
Được sử dụng để diễn tả mục đích hoặc yêu cầu.スプレーを売る店の人は、スプレーはかばんに入れないで、すぐに使うことができるようにしてくださいと言っています。
Động từ thể thông thường + ことがある N4
Diễn tả khả năng xảy ra của một sự việc.熊がもっと近くに来ることがあるので、一度に全部使わないようにしてください。
Động từ thể thông thường + ようにしてください N4
Được sử dụng để yêu cầu ai đó làm điều gì đó.熊がもっと近くに来ることがあるので、一度に全部使わないようにしてください。
Động từ thể thông thường + ので N4
Diễn tả lý do, nguyên nhân của một sự việc.インターネットなどで売っているスプレーの中には、あまり役に立たない物があるので気をつけるように言っています。
Động từ thể thông thường + ように言っています N4
Được sử dụng để truyền đạt lại lời khuyên hoặc chỉ thị của ai đó.インターネットなどで売っているスプレーの中には、あまり役に立たない物があるので気をつけるように言っています。

Câu hỏi

熊くまから身みを守まもるためにスプレーを使つかうとき、どのようにするのがよいですか。

1/5
A一度に全部使い切る
Bかばんに入れておく
C熊の目や鼻に向けて使う
Dどんなスプレーでも同じように使う

Bài báo liên quan