Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Home
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
日本の女性は、けっこんあいてのせのたかさをきにしますか?

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

日本にほんの女性じょせいは、けっこんあいてのせのたかさをきにしますか?

N5
06/02/20262240
日本の女性は、けっこんあいてのせのたかさをきにしますか?
0:00

日本にほんの 男性だんせいは 「胸むねが 大おおきい 女性じょせいが 好すき」と 言いいます。女性じょせいは 「背せが 低ひくい 男性だんせいは 嫌きらだ」と 思おもいます。
でも、278人にんの 女性じょせいに 聞ききました。「背せが 低ひくくても 結婚けっこんしますか?」と 聞きくと、66.9%の 人ひとが 「結婚けっこんします」と 答こたえました。
結婚けっこんする ときは、「お金おかねが ある」「性格せいかくが いい」ことも 大切たいせつです。だから、背せが 低ひくくても 大丈夫だいじょうぶです。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N568%
N418%
N314%
N20%
N10%

Từ vựng (19)

日本にほんN5
Nhật Bảndanh từ
男性だんせいN4
nam giớidanh từ
胸むねN4
ngựcdanh từ
大おおきいN5
lớntính từ
女性じょせいN4
nữ giớidanh từ
好すきN5
thíchtính từ
言いうN5
nóiđộng từ
せN5
thân hình, chiều caodanh từ
低ひくいN5
thấptính từ
嫌きらN5
ghéttính từ
思おもうN5
nghĩđộng từ
聞きくN5
hỏi, ngheđộng từ
結婚けっこんN5
kết hôndanh từ
答こたえるN5
trả lờiđộng từ
お金おかねN5
tiền bạcdanh từ
性格せいかくN5
tính cáchdanh từ
いいN5
tốttính từ
大切たいせつN5
quan trọngtính từ
大丈夫だいじょうぶN5
ổn, không saotính từ

Ngữ pháp (6)

Động từ thể て + もN4
Diễn tả ý nghĩa "dù cho... thì cũng...", dùng để chỉ sự nhượng bộ, đối chiếu, tương phản.背が 低くても 結婚しますか?
Danh từ + は + thông tin + と 言いますN5
Dùng để truyền đạt lại lời nói, ý kiến của người khác.日本の 男性は 「胸が 大きい 女性が 好き」と 言います。
Danh từ + は + thông tin + と 思いますN5
Diễn tả ý kiến, suy nghĩ, cảm xúc của bản thân về một vấn đề.女性は 「背が 低い 男性は 嫌だ」と 思います。
Động từ thể từ điển + ときN4
Diễn tả thời điểm xảy ra hành động, "khi...".結婚する ときは、「お金が ある」「性格が いい」ことも 大切です。
Danh từ + でもN4
Dùng để nhấn mạnh ý nghĩa "ngay cả/cho dù là...".背が 低くても 大丈夫です。
Danh từ + もN5
Có nghĩa là "cũng", dùng để liệt kê, bổ sung thêm ý nghĩa.「お金が ある」「性格が いい」ことも 大切です。

Câu hỏi

日本にほんの男性だんせいは どんな女性じょせいが 好すきと 言いいますか。

1/5
Aせが 高い 女性
B胸が 大きい 女性
Cかみが 長い 女性
Dめが 大きい 女性

Bài báo liên quan