Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
ミニストップ またお店でごはんをうります

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

ミニストップ またお店みせでごはんをうります

N5
16/10/20251704
ミニストップ またお店でごはんをうります
0:00

ミニストップは、店内てんない調理ちょうりを また 始はじめました。前まえに 問題もんだいが あったから です。
新あたらしい ラベルを 使つかって、カメラで 見みる ことに しました。料理りょうりの 種類しゅるいも 少すくなく しました。
15日じゅうごにちから 2つの 店みせで 始はじめました。今月こんげつは 60の 店みせで します。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N565%
N412%
N312%
N20%
N112%

Từ vựng (17)

ミニストップ
Ministop (tên cửa hàng tiện lợi)danh từ
店内てんない
trong cửa hàngdanh từ
調理ちょうり
nấu nướng, chế biếndanh từ
また
lại, một lần nữaphó từ
始はじめるN5
bắt đầuđộng từ
前まえN5
trước đâydanh từ
問題もんだいN5
vấn đềdanh từ
新あたらしいN5
mớitính từ
ラベル
nhãndanh từ
使つかうN5
sử dụngđộng từ
カメラN5
máy ảnh, cameradanh từ
見みるN5
xem, nhìnđộng từ
ことN3
việc, điềudanh từ
料理りょうりN5
món ăn, nấu ăndanh từ
種類しゅるいN3
loại, chủng loạidanh từ
店みせN5
cửa hàngdanh từ
今月こんげつ
tháng nàydanh từ

Ngữ pháp (5)

Danh từ + は + thông tin + です N5
Trợ từ "は" dùng để xác định chủ đề của câu, nhấn mạnh thông tin về danh từ đứng trước.ミニストップは、店内調理を また 始めました。
Động từ thể ngắn + から + です N5
Mẫu câu này dùng để nêu lý do, nguyên nhân cho hành động ở câu trước.前に 問題が あったから です。
Động từ thể từ điển + ことに する N5
Diễn tả quyết định của người nói về một hành động nào đó.カメラで 見る ことに しました。
Danh từ + もN5
Trợ từ "も" dùng để nhấn mạnh ý nghĩa "cũng", "cả", hoặc làm giảm số lượng, mức độ.料理の 種類も 少なく しました。
Danh từ + からN5
Trợ từ "から" dùng để chỉ điểm bắt đầu của thời gian, nơi chốn, hoặc thứ tự.15日から 2つの 店で 始めました。

Câu hỏi

ミニストップは 何を また 始はじめましたか。

1/5
A店内調理
B新しい店
Cカメラの販売
D料理教室

Bài báo liên quan