Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
熱帯魚のかい方

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

熱帯魚ねったいぎょのかい方かた

N5
18/10/2025145
熱帯魚のかい方
0:00

熱帯魚ねったいぎょを 育そだてるのは 楽たのしいです。まず、水槽すいそうを 選えらびます。そして、水みずを きれいに します。魚さかなの 種類しゅるいで 水みずの 温度おんどや 食たべ物ものが 違ちがいます。調しらべて ください。
1週間しゅうかんに 1回かい、水みずを 新あたらしい 水みずに 変かえます。最初さいしょは 少すくない 魚さかなから 始はじめます。魚さかなを 見みると、心こころが 落おち着つきます。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N541%
N432%
N327%
N20%
N10%

Từ vựng (22)

熱帯魚ねったいぎょ
cá nhiệt đớidanh từ
育そだてるN5
nuôi, chăm sócđộng từ
楽たのしいN5
vui, thú vịtính từ
まずN5
trước hết, đầu tiênphó từ
水槽すいそう
bể cá, bể nướcdanh từ
選えらびます
chọnđộng từ
そしてN5
và, sau đóliên từ
水みずN5
nướcdanh từ
きれいにN5
sạch sẽ, đẹpphó từ
魚さかなN3
cádanh từ
種類しゅるい
loại, chủng loạidanh từ
温度おんど
nhiệt độdanh từ
食たべ物ものN5
thức ăndanh từ
調しらべて
tra cứu, tìm hiểuđộng từ
1週間しゅうかん
1 tuầndanh từ
1回かい
1 lầndanh từ
新あたらしいN5
mớitính từ
最初さいしょ
đầu tiêndanh từ
少すくないN5
íttính từ
見みるN5
nhìn, ngắmđộng từ
心こころN5
tâm hồn, trái timdanh từ
落おち着つく
bình tĩnh, thư giãnđộng từ

Ngữ pháp (4)

Động từ thể る + のは + tính từ/ý kiến + ですN5
Mẫu câu này dùng để biến động từ thành danh từ (danh động từ), diễn tả việc gì đó như một chủ đề và đưa ra ý kiến hoặc nhận xét về việc đó.熱帯魚を 育てるのは 楽しいです。
Danh từ + で N5
Trợ từ "で" dùng để chỉ phương tiện, cách thức, hoặc lý do. Ở đây, dùng để chỉ "theo từng loại".魚の 種類で 水の 温度や 食べ物が 違います。
Động từ thể て + くださいN5
Mẫu câu này dùng để yêu cầu hoặc đề nghị ai đó làm gì.調べて ください。
Danh từ + から + Động từ N5
Mẫu câu này dùng để chỉ điểm xuất phát, bắt đầu từ đâu đó.最初は 少ない 魚から 始めます。

Câu hỏi

熱帯魚ねったいぎょを育そだてるとき、まず何をしますか。

1/5
A魚を買います
B水槽を選びます
C魚にえさをあげます
D水を温めます

Bài báo liên quan