Mẫu ngữ pháp này dùng để nối hai danh từ, danh từ phía trước bổ nghĩa cho danh từ phía sau, thể hiện quan hệ sở hữu, xuất xứ, đặc điểm, v.v.世界でいちばん多くの産業用ロボットをつくっている会社「ファナック」の株の値段が上がっています。
Động từ thể て + いますN5
Diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái hiện tại.世界でいちばん多くの産業用ロボットをつくっている会社「ファナック」の株の値段が上がっています。
Danh từ + より + tính từ/động từN4
So sánh hơn, dùng để so sánh hai đối tượng, thường dịch là "so với ~ thì...".9月2日の東京の株の取引で、ファナックの株は前の日より9%以上上がりました。
Động từ thể khả năng + ように + しますN4
Diễn tả mục đích, "để có thể...", thể hiện nỗ lực hướng tới một trạng thái nào đó.AIを使って、ロボットが人の言葉を理解して作業できるようにします。