Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
イギリス情報機関の長官「どこでも危険がある」と話す

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

イギリス情報機関じょうほうきかんの長官ちょうかん「どこでも危険きけんがある」と話はなす

N3
18/12/2025486
イギリス情報機関の長官「どこでも危険がある」と話す
0:00

イギリスの情報機関じょうほうきかんMI6の新あたらしい長官ちょうかん、メトレウェリさんは、初はじめてみんなの前まえで話はなします。メトレウェリさんは、MI6で初はじめての女性じょせいの長官ちょうかんです。彼女かのじょは「今いま、危険きけんはどこにでもあります」と言いいました。
メトレウェリ長官ちょうかんは、イギリスが今いま、テロや情報じょうほうの操作そうさ、技術ぎじゅつの問題もんだいなど、いろいろな新あたらしい危険きけんに直面ちょくめんしていると話はなします。特とくにロシアのような国くにが、イギリスや他ほかの国くににとって大おおきな脅威きょういになっていると言いいます。ロシアはウクライナに攻撃こうげきした後あと、ヨーロッパの国々くにぐににもいろいろな問題もんだいを起おこしています。たとえば、工場こうじょうで火事かじがあったり、空港くうこうの近ちかくでドローンが見みつかったり、海うみの下したのケーブルが切きられたりしました。
メトレウェリ長官ちょうかんは、テクノロジーを使つかうことがとても大切たいせつだとも話はなします。彼女かのじょは前まえに、MI6の技術部門ぎじゅつぶもんの責任者せきにんしゃでした。最後さいごに、長官ちょうかんは「大切たいせつなのは、どんな技術ぎじゅつを持もっているかではなく、それをどう使つかうかです。私わたしたちの知恵ちえが大事だいじです」と言いいました。
また、MI6は今年ことし、インターネットを使つかって、世界中せかいじゅうから安全あんぜんに情報じょうほうを送おくることができる新あたらしいシステムも始はじめました。これは、特とくにロシアの情報じょうほうを集あつめるためです。

Nguồn: CNN
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N551%
N424%
N316%
N20%
N110%

Từ vựng (43)

情報機関じょうほうきかん
Vương quốc Anhdanh từ
直面ちょくめんする
cơ quan tình báodanh từ
脅威きょうい
mớitính từ
攻撃こうげきする
giám đốc, trưởng quandanh từ
問題もんだいを起おこす
lần đầu tiênphó từ
技術部門ぎじゅつぶもん
mọi ngườiđại từ
知恵ちえ
trướcdanh từ
話す
nóiđộng từ
女性
nữ giớidanh từ
危険
nguy hiểmdanh từ
どこにでも
ở đâu cũngphó từ
言う
nóiđộng từ
直面する
đối mặtđộng từ
特に
đặc biệt làphó từ
国
quốc giadanh từ
大きな
lớntính từ
脅威
mối đe dọadanh từ
攻撃する
tấn côngđộng từ
問題
vấn đềdanh từ
工場
nhà máydanh từ
火事
hỏa hoạndanh từ
空港
sân baydanh từ
近く
gầndanh từ
ドローン
máy bay không người láidanh từ
見つかる
được tìm thấyđộng từ
海
biểndanh từ
下
dướidanh từ
ケーブル
cápdanh từ
切る
cắtđộng từ
テクノロジー
công nghệdanh từ
使う
sử dụngđộng từ
大切
quan trọngtính từ
前
trướcdanh từ
責任者
người phụ tráchdanh từ
最後に
cuối cùngphó từ
知恵
trí tuệdanh từ
大事
quan trọngtính từ
インターネット
internetdanh từ
世界中
khắp thế giớidanh từ
安全
an toàntính từ
情報
thông tindanh từ
送る
gửiđộng từ
集める
thu thậpđộng từ

Ngữ pháp (2)

Danh từ + のような + Danh từN4
Dùng để đưa ra ví dụ, so sánh "như là", "giống như".特にロシアのような国が、イギリスや他の国にとって大きな脅威になっていると言います。
Động từ thể từ điển + のは/ことは + Tính từ/Ý kiến + ですN4
Dùng để nhấn mạnh chủ đề là hành động, sự việc nào đó.大切なのは、どんな技術を持っているかではなく、それをどう使うかです。

Câu hỏi

メトレウェリさんについて正ただしいものはどれですか。

1/5
AMI6で初めての女性の長官である
Bイギリスの首相である
Cロシアの情報機関の長官である
D技術部門の新しいスタッフである

Bài báo liên quan