Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
親と同じ形で生まれる新しいヒキガエルが見つかる

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

親おやと同おなじ形かたちで生うまれる新あたらしいヒキガエルが見みつかる

N4
18/11/2025150
親と同じ形で生まれる新しいヒキガエルが見つかる
0:00

アフリカのタンザニアにいるカエルの仲間なかまの「ヒキガエル」のニュースです。
このヒキガエルは、ほかのカエルと違ちがって卵たまごを産うみません。小さいヒキガエルを産うみます。
科学者かがくしゃが調しらべると、今までは1種類しゅるいだと思おもっていたヒキガエルが、3種類しゅるいあることがわかりました。3種類しゅるいのヒキガエルは、体からだの色いろや模様もようが違ちがいます。
カエルやヒキガエルは、卵たまごを産うんで、オタマジャクシになって、カエルになります。水みずが必要ひつようです。しかし、卵たまごを産うまないヒキガエルは、水みずがなくても生いきていくことができます。
このヒキガエルは、数かずが少すくなくなっています。科学者かがくしゃは「これからも調しらべて、このヒキガエルを守まもっていきたいです」と話はなしています。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N551%
N427%
N316%
N20%
N15%

Từ vựng (26)

タンザニア
Tanzaniadanh từ
カエル
ếchdanh từ
仲間なかま
bạn bè, đồng loạidanh từ
ヒキガエル
cócdanh từ
ニュースN5
tin tứcdanh từ
違ちがう
khácđộng từ
卵たまごN5
trứngdanh từ
産うむN1
sinh, đẻđộng từ
小ちいさいN5
nhỏtính từ
科学者かがくしゃ
nhà khoa họcdanh từ
調しらべるN4
điều tra, nghiên cứuđộng từ
今いままで
cho đến bây giờphó từ
種類しゅるいN3
loạidanh từ
体からだN3
cơ thểdanh từ
色いろN5
màu sắcdanh từ
模様もようN3
hoa văn, mẫudanh từ
オタマジャクシ
nòng nọcdanh từ
必要ひつようN4
cần thiếttính từ
数かず
số lượngdanh từ
少すくなくなる
giảm điđộng từ
守まもるN3
bảo vệđộng từ
話はなすN5
nói chuyệnđộng từ
これからN4
từ bây giờ trở điphó từ
生いきていく
sống tiếp, sinh tồnđộng từ
違ちがい
sự khác biệtdanh từ
水みず
nướcdanh từ

Ngữ pháp (4)

Danh từ + は + thông tin + ですN5
Trợ từ "は" dùng để xác định chủ đề của câu, nhấn mạnh điều muốn nói về chủ thể đó.このヒキガエルは、ほかのカエルと違って卵を産みません。
Động từ thể て + いくN4
Diễn tả hành động sẽ tiếp diễn từ bây giờ trở đi, hoặc sự thay đổi sẽ tiếp tục trong tương lai.このヒキガエルを守っていきたいです。
Động từ thể た + ことがあるN4
Diễn tả trải nghiệm, từng có kinh nghiệm làm việc gì đó, hoặc từng xảy ra sự việc.今までは1種類だと思っていたヒキガエルが、3種類あることがわかりました。
Danh từ + や + Danh từ + などN5
Dùng để liệt kê các ví dụ tiêu biểu trong một nhóm, mang ý nghĩa "như là...và...v.v."カエルやヒキガエルは、卵を産んで、オタマジャクシになって、カエルになります。

Câu hỏi

ヒキガエルは他ほかのカエルと何なにが違ちがいますか。

1/5
A卵を産みません
B飛ぶことができます
C鳴きません
D水の中だけで生きます

Bài báo liên quan