Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
エンデュアランス号沈没の本当の理由

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

エンデュアランス号ごう沈没ちんぼつの本当ほんとうの理由りゆう

N3
10/10/2025216
エンデュアランス号沈没の本当の理由
0:00

1915年せんきゅうひゃくじゅうごねん、探検家たんけんかシャクルトンは南極なんきょくを目指めざしてエンデュアランス号ごうで旅たびをしました。しかし、船ふねはウェッデル海かいの氷こおりに閉とじ込こめられてしまいました。氷こおりはとても強つよく、船ふねの舵かじや底そこを壊こわし、ついに船ふねは沈しずんでしまいました。シャクルトンは「どんな船ふねでも、この氷こおりには勝かてなかった」と日記にっきに書かきました。
長ながい間あいだ、エンデュアランス号ごうが沈しずんだのは舵かじが壊こわれたからだと言いわれてきました。しかし、最近さいきんの研究けんきゅうで、船ふねの内部ないぶの構造こうぞうが弱よわかったことが原因げんいんだと分わかりました。普通ふつう、極地きょくち用の船ふねは中なかに斜ななめの木きの梁はり(はり)を入いれて強つよくしますが、エンデュアランス号ごうにはそれがありませんでした。そのため、氷こおりの強つよい力ちからに耐たえられなかったのです。
エンデュアランス号ごうはもともと観光用かんこうようの船ふねで、南極なんきょくのような厳きびしい環境かんきょうには向むいていませんでした。シャクルトンも船ふねの弱よわさを知しっていましたが、他ほかに良よい船ふねがなかったので、この船ふねを使つかいました。結局けっきょく、船ふねは沈しずみましたが、シャクルトンは乗組員のりくみいん全員ぜんいんを助たすけることができました。
この新あたらしい研究けんきゅうで、エンデュアランス号ごうの沈没ちんぼつの本当ほんとうの理由りゆうが分わかりました。船ふねの設計せっけいの弱よわさが大おおきな原因げんいんだったのです。

Nguồn: CNN
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N536%
N420%
N326%
N27%
N111%

Từ vựng (44)

探検家たんけんか
nhà thám hiểmdanh từ
南極なんきょくN2
Nam Cựcdanh từ
目指めざすN2
nhắm đến, hướng đếnđộng từ
旅たびN3
chuyến đi, hành trìnhdanh từ
船ふね
thuyền, tàudanh từ
氷こおりN3
băngdanh từ
閉とじ込こめる
bị mắc kẹt, bị nhốtđộng từ
舵かじ
bánh láidanh từ
底そこN3
đáydanh từ
壊こわすN4
phá hủy, làm hỏngđộng từ
沈しずむ
chìmđộng từ
日記にっき
nhật kýdanh từ
書かく
viếtđộng từ
長ながい間あいだ
một thời gian dàiphó từ
言いう
nóiđộng từ
最近さいきん
gần đâyphó từ
研究けんきゅうN4
nghiên cứudanh từ
内部ないぶN4
bên trongdanh từ
構造こうぞう
cấu trúcdanh từ
弱よわいN5
yếutính từ
原因げんいん
nguyên nhândanh từ
分わかるN2
hiểu, biếtđộng từ
普通ふつう
bình thườngtính từ
極地きょくち
vùng cựcdanh từ
斜ななめ
nghiêngtính từ
木きN5
gỗdanh từ
梁はり
dầm, xàdanh từ
入いれるN5
đưa vào, cho vàođộng từ
強つよい
mạnhtính từ
耐たえるN3
chịu đựngđộng từ
もともと
vốn dĩ, ban đầuphó từ
観光用かんこうよう
dùng cho du lịchdanh từ
厳きびしい
khắc nghiệttính từ
環境かんきょうN3
môi trườngdanh từ
向むくN3
phù hợpđộng từ
知しる
biếtđộng từ
他ほか
khác, cái khácdanh từ
良よい
tốttính từ
乗組員のりくみいん
thủy thủ đoàndanh từ
助たすける
giúp đỡđộng từ
新あたらしい
mớitính từ
設計せっけいN4
thiết kếdanh từ
理由りゆう
lý dodanh từ
大おおきな
lớn, totính từ

Ngữ pháp (6)

Động từ thể て + しまうN5
Diễn tả sự hoàn thành một hành động, hoặc nhấn mạnh kết quả không mong muốn (lỡ, đã…).船は沈んでしまいました。
Động từ thể từ điển + ことができるN5
Diễn tả khả năng, năng lực làm một việc gì đó.シャクルトンは乗組員全員を助けることができました。
Động từ thể thông thường + と言われているN4
Diễn tả ý nghĩa "người ta nói rằng...", truyền đạt lại thông tin được nhiều người cho là đúng.エンデュアランス号が沈んだのは舵が壊れたからだと言われてきました。
Danh từ + のような + Danh từ N3
Diễn tả ý nghĩa "như là", "giống như", dùng để so sánh ví dụ điển hình.南極のような厳しい環境には向いていませんでした。
Động từ thể thông thường + ため N5
Diễn tả nguyên nhân, lý do (do, vì…).そのため、氷の強い力に耐えられなかったのです。
どんな + Danh từ + でもN3
Dùng để nhấn mạnh "dù là bất kỳ… nào cũng…".どんな船でも、この氷には勝てなかった。

Câu hỏi

エンデュアランス号ごうが沈しずんだ本当ほんとうの理由りゆうは何ですか?

1/5
A船長のミス
B船の設計の弱さ
C天気が悪かったから
D船員が少なかったから

Bài báo liên quan