Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
「トモの日記」かわいい バリケード

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

「トモの日記にっき」かわいい バリケード

N5
16/10/2025638
「トモの日記」かわいい バリケード
0:00

子こどもの とき、工事こうじは こわいと 思おもいました。
でも、今いまは ちがいます。
日本にほんの 工事こうじは バリケードが かわいいです。
ハローキティや カエルや サルなどの バリケードが あります。
それを 見みると、楽たのしく なります。
日本にほんは 小ちいさい ことでも 人ひとを 笑顔えがおに する 国くにですね。

Nguồn: TODAII
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N569%
N413%
N313%
N26%
N10%

Từ vựng (16)

子こどもN5
trẻ condanh từ
工事こうじN2
công trình xây dựngdanh từ
こわいN4
sợtính từ
思おもうN5
nghĩđộng từ
日本にほんN5
Nhật Bảndanh từ
バリケード
hàng ràodanh từ
かわいいN5
dễ thươngtính từ
カエル
con ếchdanh từ
サルN3
con khỉdanh từ
見みるN5
nhìnđộng từ
楽たのしいN5
vui vẻtính từ
小ちいさいN5
nhỏtính từ
人ひとN5
ngườidanh từ
笑顔えがおN3
nụ cườidanh từ
するN5
làmđộng từ
国くにN5
đất nướcdanh từ

Ngữ pháp (7)

Danh từ + の + ときN5
Diễn tả thời điểm xảy ra một hành động hoặc trạng thái, nghĩa là "khi...".子どもの とき、工事は こわいと 思いました。
Thể thường + と + 思いますN5
Dùng để diễn đạt ý nghĩ, cảm xúc, ý kiến của bản thân về một sự việc nào đó.子どもの とき、工事は こわいと 思いました。
でも、~N5
Dùng để thể hiện sự đối lập, tương phản giữa hai vế câu, nghĩa là "nhưng mà...".でも、今は ちがいます。
Danh từ + や + Danh từ + などN5
Dùng để liệt kê một số ví dụ tiêu biểu trong nhiều thứ, nghĩa là "như là..., v.v...".ハローキティや カエルや サルなどの バリケードが あります。
Động từ thể từ điển + と、~N5
Diễn tả kết quả tự nhiên, thói quen, cứ làm hành động này thì sẽ xảy ra điều kia.それを 見ると、楽しく なります。
Danh từ + でもN5
Dùng để nhấn mạnh ngay cả những điều nhỏ nhặt cũng có ý nghĩa, nghĩa là "ngay cả... cũng...".日本は 小さい ことでも 人を 笑顔に する 国ですね。
Danh từ 1 は Danh từ 2 が Tính từN5
Mẫu câu này dùng để nói về một thuộc tính của chủ đề được biểu thị bởi「は」. Danh từ 1 là chủ đề của câu. Danh từ 2 là chủ ngữ được bổ nghĩa bởi tính từ.日本の 工事は バリケードが かわいいです。

Câu hỏi

子こどもの とき、工事こうじは たのしいと おもいました。

1/5
AO
BX

Bài báo liên quan