Diễn tả thời điểm xảy ra một hành động hoặc trạng thái, nghĩa là "khi...".子どもの とき、工事は こわいと 思いました。
Thể thường + と + 思いますN5
Dùng để diễn đạt ý nghĩ, cảm xúc, ý kiến của bản thân về một sự việc nào đó.子どもの とき、工事は こわいと 思いました。
でも、~N5
Dùng để thể hiện sự đối lập, tương phản giữa hai vế câu, nghĩa là "nhưng mà...".でも、今は ちがいます。
Danh từ + や + Danh từ + などN5
Dùng để liệt kê một số ví dụ tiêu biểu trong nhiều thứ, nghĩa là "như là..., v.v...".ハローキティや カエルや サルなどの バリケードが あります。
Động từ thể từ điển + と、~N5
Diễn tả kết quả tự nhiên, thói quen, cứ làm hành động này thì sẽ xảy ra điều kia.それを 見ると、楽しく なります。
Danh từ + でもN5
Dùng để nhấn mạnh ngay cả những điều nhỏ nhặt cũng có ý nghĩa, nghĩa là "ngay cả... cũng...".日本は 小さい ことでも 人を 笑顔に する 国ですね。
Danh từ 1 は Danh từ 2 が Tính từN5
Mẫu câu này dùng để nói về một thuộc tính của chủ đề được biểu thị bởi「は」. Danh từ 1 là chủ đề của câu. Danh từ 2 là chủ ngữ được bổ nghĩa bởi tính từ.日本の 工事は バリケードが かわいいです。