Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
にほんのねこのホテル

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

にほん日本のねこのホテル

N5
22/11/20252479
にほんのねこのホテル
0:00

日本にほんには、猫ねこ ホテルが あります。旅行りょこうや 仕事しごとで 家いえを あけるとき、猫ねこを あずけます。
猫ねこ ホテルには、広ひろい 部屋へやや 高たかい キャットタワーが あります。猫ねこは ゆっくり すごせます。スタッフが ごはんを あげたり、遊あそんだり します。
カメラが あって、スマホで 猫ねこを 見みる ことが できます。日本にほんの 猫ねこ ホテルは 人気にんきが あります。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N580%
N47%
N313%
N20%
N10%

Từ vựng (22)

日本にほんN3
Nhật Bảndanh từ
猫
mèodanh từ
ホテルN5
khách sạndanh từ
旅行りょこう
du lịchdanh từ
仕事しごとN5
công việcdanh từ
家いえN5
nhàdanh từ
あけるN3
rời khỏi, trốngđộng từ
あずけるN3
gửiđộng từ
広ひろいN5
rộngtính từ
部屋へやN5
phòngdanh từ
高たかい
caotính từ
キャットタワー
tháp mèodanh từ
ゆっくりN3
từ từ, thong thảphó từ
すごすN3
trải qua, sốngđộng từ
スタッフ
nhân viêndanh từ
ごはんN5
cơm, thức ăndanh từ
あげる
chođộng từ
遊あそぶ
chơiđộng từ
カメラ
máy ảnh, cameradanh từ
スマホ
điện thoại thông minhdanh từ
見みる
xemđộng từ
人気にんき
phổ biến, được yêu thíchdanh từ

Ngữ pháp (5)

Danh từ + が + ありますN5
Diễn tả sự tồn tại của đồ vật, địa điểm, hoặc sự kiện. Đối tượng là vật vô tri vô giác hoặc hiện tượng tự nhiên.日本には、猫ホテルが あります。
Động từ thể từ điển + ときN4
Diễn tả thời điểm, khi làm một hành động nào đó thì sẽ xảy ra sự việc khác.旅行や 仕事で 家を あけるとき、猫を あずけます。
Động từ thể て + ありますN4
Diễn tả trạng thái của một vật đã được ai đó làm sẵn, kết quả của hành động vẫn còn duy trì.カメラが あって、スマホで 猫を 見る ことが できます。
Động từ thể từ điển + ことが できますN4
Diễn tả khả năng có thể làm được một việc gì đó.スマホで 猫を 見る ことが できます。
Danh từ + は + thông tin + ですN5
Cấu trúc giới thiệu hoặc nhấn mạnh một thông tin về chủ đề được nêu ra.日本の 猫ホテルは 人気が あります。

Câu hỏi

日本にほんの猫ホテルは どんなときに 使いますか。

1/5
A猫が 病気のとき
B旅行や 仕事で 家を あけるとき
C猫が 友だちと あそぶとき
D猫が ねるとき

Bài báo liên quan