Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

Jisooのたんじょうびイベント

N5
05/01/2026994
Jisooのたんじょうびイベント
0:00

Jisoo は ファンのために 誕生日たんじょうび イベントを しました。
103人にんの ファンは しゃぶしゃぶを 食たべました。Tシャツや ケーキの プレゼントも ありました。
くじ引きで iPhone や Nintendo Switchも 当あたりました。
Jisooは たれを 作つくって、ファンに あげました。ファンは とても よろこびました。Jisooの やさしさが 伝つたわりました。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N538%
N431%
N315%
N28%
N18%

Từ vựng (17)

ファンN4
người hâm mộdanh từ
誕生日たんじょうび
sinh nhậtdanh từ
イベント
sự kiệndanh từ
しゃぶしゃぶ
lẩu shabu-shabudanh từ
食たべる
ănđộng từ
Tシャツ
áo thundanh từ
ケーキN5
bánh ngọtdanh từ
プレゼントN4
quà tặngdanh từ
あるN5
có, tồn tạiđộng từ
くじ引き
rút thămdanh từ
当あたるN5
trúng, giành đượcđộng từ
たれ
nước chấmdanh từ
作つくる
làm, chế biếnđộng từ
あげるN5
tặng, chođộng từ
よろこぶN5
vui mừng, hạnh phúcđộng từ
やさしさN5
sự dịu dàng, sự tử tếdanh từ
伝つたわる
được truyền đạt, được cảm nhậnđộng từ

Ngữ pháp (5)

Danh từ + の + Danh từN5
Mẫu ngữ pháp này dùng để nối hai danh từ với nhau, trong đó danh từ thứ nhất bổ nghĩa cho danh từ thứ hai.103人の ファンは しゃぶしゃぶを 食べました。
Động từ thể て + あげますN4
Dùng để nói về việc ai đó làm gì đó cho người khác với ý nghĩa cho, tặng, giúp đỡ.Jisooは たれを 作って、ファンに あげました。
Danh từ + もN5
Trợ từ "も" mang nghĩa "cũng", dùng để nhấn mạnh sự bổ sung hoặc liệt kê.Tシャツや ケーキの プレゼントも ありました。
Động từ thể từ điển + ことが できますN5
Dùng để diễn tả khả năng có thể làm việc gì đó. (Xuất hiện trong: Nintendo Switchも 当たりました - "当たる" ở thể khả năng: "có thể trúng")くじ引きで iPhone や Nintendo Switchも 当たりました。
Danh từ + の + Danh từN5
Dùng để chỉ sự sở hữu hoặc thuộc về.Jisooの やさしさが 伝わりました。

Câu hỏi

Jisooは 何なにの イベントを しましたか。

1/5
A結婚イベント
B誕生日イベント
Cクリスマスイベント
D卒業イベント

Bài báo liên quan

Jisooのたんじょうびイベント