Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
私の家族と私の子どもの時

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

私の家族かぞくと私の子こどもの時とき

N4
27/10/2025693
私の家族と私の子どもの時
0:00

私は3人さんにん姉妹しまいの一番上いちばんうえです。子こどものとき、妹いもうとと弟おとうとの世話せわをさせられたり、買かい物ものに行いかされたりしました。私は「どうして私だけがいろいろなことをさせられるのだろう」といつも怒おこりたい気持きもちでした。母ははは私にたくさんの本ほんを読よませました。私を医者いしゃにしたかった母ははは、科学かがくの本ほんや雑誌ざっしを買かってきてくれました。でも、私は科学かがくがあまり好すきではありませんでした。
高校生こうこうせいになってから、絵えを描かく仕事しごとがしたいと思おもい始はじめました。このことを母ははに話はなすと、母ははは少すこし残念ざんねんそうでしたが「大変たいへんな仕事しごとだけど、がんばれよ」と言いってくれました。
私は、今いま1年いちねんに1回いっかいは両親りょうしんの家いえに行いきます。両親りょうしんの家いえには私の絵えがあって、母ははも父ちちもそれが好すきだと言いいます。そして、母ははは今いまでも「ビールを買かってきてくれないか」と私に言いいます。私は、喜よろこんで一番いちばんおい美しいビールを買かってきて、いっしょに楽たのしく食事しょくじをします。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N564%
N418%
N318%
N20%
N10%

Từ vựng (27)

一番上いちばんうえ
lớn nhấtdanh từ
世話せわ
sự chăm sócdanh từ
買い物かいもの
mua sắmdanh từ
気持きもち
cảm giácdanh từ
母はは
mẹdanh từ
医者いしゃN5
bác sĩdanh từ
科学かがく
khoa họcdanh từ
雑誌ざっし
tạp chídanh từ
高校生こうこうせい
học sinh trung họcdanh từ
絵え
tranhdanh từ
描かく
vẽđộng từ
始はじめる
bắt đầuđộng từ
話はなす
nóiđộng từ
残念ざんねん
tiếc nuốitính từ đuôi な
大変たいへんN5
khó khăn, vất vảtính từ đuôi な
仕事しごとN5
công việcdanh từ
がんばれ
cố gắngđộng từ
両親りょうしん
bố mẹdanh từ
家いえN5
nhàdanh từ
好すきN5
thíchtính từ đuôi な
言いうN3
nóiđộng từ
ビールN3
biadanh từ
喜よろこぶ
vui mừngđộng từ
一番いちばんN3
nhấtphó từ
おい美しいN1
ngontính từ
楽たのしい
vui vẻtính từ
食事しょくじ
bữa ăndanh từ

Ngữ pháp (3)

Động từ thể bị động sai khiến (Động từ thể させられる) N4
Diễn tả việc bị ai đó bắt buộc phải làm một hành động nào đó, nhấn mạnh cảm giác bị ép buộc.子どものとき、妹と弟の世話をさせられたり、買い物に行かされたりしました。
Động từ thể て + くれるN4
Diễn tả ai đó làm gì đó cho mình (mang ơn, biết ơn).科学の本や雑誌を買ってきてくれました。
Động từ thể て + ほしい N4
Diễn tả mong muốn ai đó làm gì cho mình.ビールを買ってきてくれないか

Câu hỏi

この文章ぶんしょうの「私」はどんな人ひとですか。

1/5
A三人姉妹の一番下です
B三人姉妹の真ん中です
C三人姉妹の一番上です
D一人っ子です

Bài báo liên quan