Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
クリスマスに予定がない人が増えました

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

クリスマスに予定よていがない人ひとが増ふえました

N3
14/12/20252031
クリスマスに予定がない人が増えました
0:00

今年ことしのクリスマスに「予定よていがない」と答こたえた人ひとが54,1%になりました。これは去年きょねんより3%多おおいです。市場しじょう調査ちょうさ会社がいしゃが15歳さいから79歳さいの5000人にんに聞ききました。
「興味きょうみがない」「クリスマスの習慣しゅうかんがない」と答こたえた人ひとが一番いちばん多おおくて、31,1%でした。「お金かねをあまり使つかいたくない」「節約せつやくしたい」と答こたえた人ひとは16,2%でした。
クリスマスに予定よていがある人ひとの平均へいきん予算よさんは1万まん6418円えんでした。これはおととしの2万まん2588円えんより少すくなく、7割わぐらいです。
物価ぶっかが高たかくなっているので、みんなお金かねを使つかうのを控ひかえているようです。また、給料きゅうりょうもあまり増ふえていないので、節約せつやくする人ひとが多おおくなっています。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N549%
N411%
N327%
N23%
N111%

Từ vựng (17)

クリスマスN5
Giáng Sinhdanh từ
予定よていN5
dự định, kế hoạchdanh từ
答こたえるN5
trả lờiđộng từ
市場調査会社しじょうちょうさがいしゃN5
công ty nghiên cứu thị trườngdanh từ
興味きょうみN5
hứng thúdanh từ
習慣しゅうかんN5
thói quen, tập quándanh từ
お金かねN5
tiềndanh từ
使つかうN5
sử dụng, tiêuđộng từ
節約せつやくするN4
tiết kiệmđộng từ
平均予算へいきんよさんN4
ngân sách trung bìnhdanh từ
少すくないN5
íttính từ
物価ぶっかN5
vật giádanh từ
高たかいN5
caotính từ
給料きゅうりょうN5
lươngdanh từ
増ふえるN5
tăngđộng từ
控ひかえるN4
hạn chếđộng từ
多おおいN5
nhiềutính từ

Ngữ pháp (5)

Danh từ + に + なりますN5
Mẫu câu này diễn tả sự thay đổi trạng thái, trở thành, đạt đến một mức nào đó.今年のクリスマスに「予定がない」と答えた人が54.1%になりました。
Danh từ + より + tính từ/động từN4
Mẫu câu này dùng để so sánh hơn giữa hai đối tượng.これは去年より3%多いです。
Động từ thể て + いますN5
Mẫu câu này diễn tả trạng thái hiện tại, thói quen hoặc hành động đang diễn ra.節約する人が多くなっています。
Động từ thể ない + ようですN3
Mẫu câu này dùng để diễn đạt suy đoán dựa trên bằng chứng gián tiếp: "hình như", "có vẻ như".みんなお金を使うのを控えているようです。
Động từ thể る + の + を + động từN4
Mẫu câu này dùng để biến động từ thành danh từ (việc làm gì đó) và làm tân ngữ cho động từ phía sau.みんなお金を使うのを控えているようです。

Câu hỏi

今年ことしのクリスマスに「予定よていがない」と答こたえた人ひとは、去年きょねんと比くらべてどうなりましたか。

1/5
A3%減った
B3%増えた
C変わらなかった
D10%増えた

Bài báo liên quan