Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
大きな入道と山になった話

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

大おおきな入道にゅうどうと山やまになった話はなし

N4
10/10/2025267
大きな入道と山になった話
0:00

「大入道だいにゅうどうと村むら」という昔話むかしばなしです。
昔むかし、ある村むらの近ちかくに大入道だいにゅうどうが住すんでいました。大入道だいにゅうどうは山やまのように大おおきくて、村むらの人ひとたちが大好だいすきでした。村むらの子こどもたちも大入道だいにゅうどうと遊あそびました。
しかし、大入道だいにゅうどうがくしゃみをすると、村むらの米こめが飛とんでしまいました。大入道だいにゅうどうの体からだにぶつかってけがをする人ひともいました。村むらの人ひとたちは怒おこって、「村むらに来くるな」と言いいました。
大入道だいにゅうどうは悲かなしくて村むらを出でました。そして、仙人せんにんに会あいました。仙人せんにんは、「村むらにいてもいい方法ほうほうがある」と言いって、大入道だいにゅうどうに教おしえました。
大入道だいにゅうどうは村むらのそばに座すわって、じっとしていました。雪ゆきが降ふって、体からだにどんどん積つもりました。春はるになると体からだから草くさや木きが生はえて、山やまのようになりました。秋あきになると、山やまには木きの実みがたくさんなりました。村むらの人ひとたちは木きの実みをとって、生活せいかつしました。
大入道だいにゅうどうは動うごくことができなくなりました。大入道だいにゅうどうは悲かなしくて涙なみだを流ながしました。涙なみだは滝たきになって川かわになって、魚さかなも住すむようになりました。
村むらの人ひとたちは大入道だいにゅうどうの山やまから木きの実みや魚さかなをとって、生活せいかつしました。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N560%
N416%
N316%
N28%
N10%

Từ vựng (47)

昔話むかしばなし
truyện cổ tíchdanh từ
昔むかしN4
ngày xưadanh từ
村むらN5
làngdanh từ
近ちかくN5
gầndanh từ
住すむ
sốngđộng từ
大入道だいにゅうどう
một loại yêu tinh lớndanh từ
山やまN5
núidanh từ
大おおきい
to, lớntính từ
村人むらびと
dân làngdanh từ
大好だいすき
rất thíchtính từ
子こども
trẻ emdanh từ
遊あそぶN5
chơiđộng từ
しかし
tuy nhiênliên từ
くしゃみ
hắt hơidanh từ
米こめN5
gạodanh từ
飛とぶN5
bayđộng từ
体からだ
cơ thểdanh từ
ぶつかるN5
va chạmđộng từ
けがN3
vết thươngdanh từ
怒おこる
tức giậnđộng từ
言いうN5
nóiđộng từ
悲かなしい
buồntính từ
出でる
rời khỏiđộng từ
仙人せんにん
tiên nhândanh từ
会あう
gặpđộng từ
方法ほうほうN5
phương phápdanh từ
教おしえる
dạyđộng từ
座すわるN5
ngồiđộng từ
じっとする
ở yênđộng từ
雪ゆき
tuyếtdanh từ
降ふる
rơiđộng từ
積つもる
chất đốngđộng từ
春はるN5
mùa xuândanh từ
草くさ
cỏdanh từ
木き
câydanh từ
生はえる
mọcđộng từ
秋あき
mùa thudanh từ
木きの実み
quảdanh từ
なる
trở thànhđộng từ
生活せいかつするN5
sinh sốngđộng từ
動うごくN5
di chuyểnđộng từ
涙なみだN5
nước mắtdanh từ
流ながすN5
chảyđộng từ
滝たき
thác nướcdanh từ
川かわN5
sôngdanh từ
魚さかなN5
cádanh từ
住すむ
sốngđộng từ

Ngữ pháp (6)

Động từ thể て + しまう N4
Diễn tả sự hoàn thành của hành động hoặc sự việc xảy ra ngoài ý muốn, đáng tiếc.村の米が飛んでしまいました。
Động từ thể て + もいい N4
Diễn tả sự cho phép làm một hành động nào đó.「村にいてもいい方法がある」と言って、大入道に教えました。
Động từ thể từ điển + と N4
Diễn tả điều kiện, khi một hành động xảy ra thì một hành động khác sẽ xảy ra ngay sau đó.春になると体から草や木が生えて、山のようになりました。
Động từ thể từ điển + ようになる N4
Diễn tả sự thay đổi trạng thái, trở nên có thể làm gì đó hoặc bắt đầu làm gì đó.魚も住むようになりました。
Danh từ + のようにN4
Dùng để so sánh, ví von một sự vật/sự việc giống như một cái gì đó.山のように大きくて、村の人たちが大好きでした。
Động từ thể て + も N4
Diễn tả ý nghĩa "dù cho...", "cho dù...".村にいてもいい方法がある

Câu hỏi

大入道だいにゅうどうはどんな存在そんざいでしたか。

1/5
A小さくて弱い
B山のように大きい
C怖くて村をこわした
Dいつも怒っていた

Bài báo liên quan