Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
ノーベル文学賞に日本人が候補 イギリスで人気

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

ノーベル文学賞ぶんがくしょうに日本人にほんじんが候補こうほ イギリスで人気にんき

N4
09/10/2025339
ノーベル文学賞に日本人が候補 イギリスで人気
0:00

ノーベル文学賞ぶんがくしょうの発表はっぴょうが10月じゅうがつ9日ここのかにあります。イギリスでは、村上むらかみ春樹はるきさんの名前なまえがよく出でています。
村上むらかみさんは「ノルウェイの森もり」などの本ほんで有名ゆうめいです。イギリスの会社かいしゃがノーベル文学賞ぶんがくしょうをもらう人ひとを予想よそうした結果けっかでは、村上むらかみさんが3番目さんばんめに人気にんきがあります。
イギリスの新聞しんぶんによると、去年きょねんイギリスで売うれた翻訳ほんやくされた本ほんの中で、40%以上よんじゅうパーセントいじょうが日本にほんの本ほんでした。日本にほんの本ほんが人気にんきになっています。
イギリスの店みせの人ひとは「村上むらかみさんは日本にほんの小説しょうせつでいちばん有名ゆうめいです。いつかノーベル文学賞ぶんがくしょうをもらうと思おもいます」と話はなしています。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N546%
N420%
N326%
N20%
N19%

Từ vựng (21)

ノーベル文学賞ぶんがくしょう
Giải Nobel Văn họcdanh từ
発表はっぴょうN3
Sự công bốdanh từ
イギリス
Nước Anhdanh từ
名前なまえN5
Têndanh từ
よくN5
Thường xuyênphó từ
本ほん
Sáchdanh từ
有名ゆうめい
Nổi tiếngtính từ
会社かいしゃ
Công tydanh từ
予想よそう
Dự đoánđộng từ
結果けっか
Kết quảdanh từ
人気にんきN3
Được yêu thíchdanh từ
新聞しんぶん
Báo chídanh từ
去年きょねん
Năm ngoáidanh từ
翻訳ほんやくN4
dịchđộng từ
日本にほん
Nhật Bảndanh từ
店みせN5
Cửa hàngdanh từ
人ひとN5
Ngườidanh từ
小説しょうせつN4
Tiểu thuyếtdanh từ
いちばんN3
Nhất, số mộtphó từ
いつかN5
Một ngày nào đóphó từ
もらうN3
Nhậnđộng từ

Ngữ pháp (4)

Danh từ + の + Danh từ N4
Mẫu ngữ pháp này dùng để nối hai danh từ với nhau, danh từ đầu bổ nghĩa cho danh từ sau.ノーベル文学賞の発表が10月9日にあります。
Danh từ + でN4
Trợ từ "で" dùng để chỉ nơi chốn xảy ra hành động hoặc dùng để liệt kê, giải thích phương tiện, nguyên nhân, v.v.イギリスでは、村上春樹さんの名前がよく出ています。
Danh từ + の中でN4
"Trong số..." – dùng để giới hạn phạm vi so sánh hoặc lựa chọn trong nhóm nào đó.去年イギリスで売れた翻訳された本の中で、40%以上が日本の本でした。
Động từ thể て + いますN4
Diễn tả trạng thái hiện tại, hành động đang diễn ra hoặc thói quen.日本の本が人気になっています。

Câu hỏi

ノーベル文学賞ぶんがくしょうの発表はっぴょうはいつありますか。

1/5
A9月10日
B10月9日
C11月9日
D10月19日

Bài báo liên quan