Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
ザポリージャ原発で電気をなおすために休戦

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

ザポリージャ原発げんぱつで電気でんきをなおすために休戦きゅうせん

N4
20/10/2025102
ザポリージャ原発で電気をなおすために休戦
0:00

ウクライナのザポリージャ原子力げんしりょく発電所はつでんしょでは、8月がつから電気でんきが止とまっています。今、電気でんきを送おくる線せんを直なおす作業さぎょうをしています。
国際原子力機関こくさいげんしりょくきかんのグロッシ事務局長じむきょくちょうは「4週間しゅうかん電気でんきが止とまっていました。線せんを直なおすために、戦たたかいを止とめる場所ばしょを作つくりました」とSNSに書かきました。
ウクライナのエネルギー省しょうは「ウクライナの技術者ぎじゅつしゃが線せんを直なおしています。ロシアがウクライナに攻撃こうげきを始はじめてから、42回目かいめです」と言いいました。ロシア側がわも、直なおす作業さぎょうをしているとSNSに書かきました。
ザポリージャ原発げんぱつでは、今までに20日にち以上電気でんきが止とまっていました。非常用ひじょうようの発電機はつでんきを使つかっていました。ウクライナとロシアは、お互たがいに相手あいてのせいで電気でんきが止とまったと言いっています。

Nguồn: CNN
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N526%
N429%
N334%
N23%
N19%

Từ vựng (33)

ウクライナ
Ukrainedanh từ
原子力発電所げんしりょくはつでんしょ
nhà máy điện hạt nhândanh từ
では
ở, tạitrợ từ
電気でんきN5
điệndanh từ
止とまる
ngừng, dừngđộng từ
今N5
bây giờdanh từ
送おくるN4
gửiđộng từ
線せんN4
dây, đường dâydanh từ
直なおす
sửa chữađộng từ
作業さぎょうN3
công việcdanh từ
国際原子力機関こくさいげんしりょくきかん
Cơ quan Năng lượng Nguyên tử Quốc tếdanh từ
事務局長じむきょくちょう
tổng giám đốcdanh từ
止とまる
ngừng, dừngđộng từ
ために
đểtrợ từ
戦たたかい
chiến đấudanh từ
止とめるN5
dừngđộng từ
場所ばしょN5
nơi chốndanh từ
作つくるN5
tạo rađộng từ
書かくN5
viếtđộng từ
エネルギー省しょう
Bộ Năng lượngdanh từ
技術者ぎじゅつしゃ
kỹ sưdanh từ
始はじめるN4
bắt đầuđộng từ
側がわ
phíadanh từ
直なおす
sửa chữađộng từ
今までに
cho đến nayphó từ
非常用ひじょうよう
dùng trong trường hợp khẩn cấpdanh từ
発電機はつでんき
máy phát điệndanh từ
使つかうN5
sử dụngđộng từ
お互たがいに
lẫn nhauphó từ
相手あいて
đối phươngdanh từ
せいで
vì, dotrợ từ
止とまる
ngừng, dừngđộng từ
言いう
nóiđộng từ

Ngữ pháp (3)

Danh từ + では N4
Trợ từ "では" dùng để chỉ địa điểm nơi diễn ra hành động, nhấn mạnh phạm vi hoặc bối cảnh.ウクライナのザポリージャ原子力発電所では、8月から電気が止まっています。
Động từ thể thường + ために N4
Diễn tả mục đích "để làm gì đó".線を直すために、戦いを止める場所を作りました。
Động từ thể て + から (N4)N4
Diễn tả một hành động xảy ra sau khi một hành động khác đã hoàn thành.ロシアがウクライナに攻撃を始めてから、42回目です。

Câu hỏi

ザポリージャ原子力げんしりょく発電所はつでんしょで何が起おこりましたか。

1/5
A電気が止まりました
B新しい発電所ができました
Cロシアが発電所を作りました
Dウクライナが発電所を閉じました

Bài báo liên quan