Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
ルーブル美術館で宝石がぬすまれる 何人かの人がつかまる

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

ルーブル美術館びじゅつかんで宝石ほうせきがぬすまれる 何人なんにんかの人ひとがつかまる

N4
28/10/2025240
ルーブル美術館で宝石がぬすまれる 何人かの人がつかまる
0:00

フランスのルーブル美術館びじゅつかんで、宝石ほうせきが盗ぬすまれました。
美術館びじゅつかんによると、事件じけんは土曜日どようびの昼ひるに起おこりました。「アポロン・ギャラリー」という部屋へやに、何人なんにんかの人ひとが入はいってきました。この人ひとたちは、7分ふんぐらいの間あいだに、展示てんじしてある大切たいせつな宝石ほうせきを9点てん盗ぬすんで逃にげました。宝石ほうせきには、ダイヤモンドやサファイアなども入はいっていました。
警察けいさつは、事件じけんに関係かんけいしている疑うたがいがある人ひとを逮捕たいほしました。ほかにも、逃にげている人ひとがいると考かんがえています。

Nguồn: CNN
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N539%
N432%
N318%
N24%
N17%

Từ vựng (22)

フランス
Phápdanh từ
宝石ほうせきN3
Đá quýdanh từ
盗ぬすまれるN4
Bị đánh cắpđộng từ
美術館びじゅつかんN4
Bảo tàng mỹ thuậtdanh từ
事件じけんN3
Sự kiện, vụ việcdanh từ
土曜日どようびN5
Thứ bảydanh từ
昼ひるN5
Ban ngàydanh từ
起おこるN3
Xảy rađộng từ
部屋へや
Phòngdanh từ
何人なんにんか
Một vài ngườiđại từ
入はいるN5
Vàođộng từ
間あいだN4
Khoảng thời giandanh từ
展示てんじするN4
Trưng bàyđộng từ
大切たいせつN5
Quan trọngtính từ
逃にげるN5
Trốn thoátđộng từ
サファイア
Ngọc bíchdanh từ
警察けいさつ
Cảnh sátdanh từ
関係かんけいするN4
Liên quanđộng từ
疑うたがい
Nghi ngờdanh từ
逮捕たいほするN3
Bắt giữđộng từ
ほかN5
Khácdanh từ
考かんがえるN5
Nghĩ, cho rằngđộng từ

Ngữ pháp (7)

Danh từ + で (N5)N4
Trợ từ "で" dùng để chỉ địa điểm xảy ra hành động.フランスのルーブル美術館で、宝石が盗まれました。
Danh từ + によると (N3)N4
Dùng để trích dẫn nguồn thông tin, nghĩa là "theo...".美術館によると、事件は土曜日の昼に起こりました。
Động từ thể từ điển + と (N4)N4
Dùng để diễn tả điều kiện, khi làm A thì B xảy ra.美術館によると、事件は土曜日の昼に起こりました。
Động từ thể て + いる (N5)N4
Diễn tả trạng thái đang diễn ra hoặc kết quả của hành động.事件に関係している疑いがある人を逮捕しました。
Động từ thể て + 逃げました (N5)N4
Mẫu câu thể hiện hành động nối tiếp, làm xong A rồi làm B.展示してある大切な宝石を9点盗んで逃げました。
Danh từ + など (N5)N4
Dùng để liệt kê, mang nghĩa "vân vân", "như là".宝石には、ダイヤモンドやサファイアなども入っていました。
Động từ thể từ điển + と考えています (N4)N4
Diễn tả suy nghĩ, ý kiến của người nói.ほかにも、逃げている人がいると考えています。

Câu hỏi

事件じけんはどこで起おこりましたか。

1/5
Aフランスのルーブル美術館
B日本の美術館
Cアメリカの博物館
Dイギリスの図書館

Bài báo liên quan