Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Home
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
大関優人さん、ベトナムのファンに「こんにちは」と言いました

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

大関おおぜき優人ゆうとさん、ベトナムのファンに「こんにちは」と言いいました

N5
05/02/2026198
大関優人さん、ベトナムのファンに「こんにちは」と言いました
0:00

U23日本代表にほんだいひょうの 大関おおぜき優人ゆうと選手せんしゅが、ベトナム語ごで 挨拶あいさつする 動画どうがを 出だしました。
大関おおぜき選手せんしゅは、「ベトナムの みなさん、応援おうえん ありがとう」と 言いいました。ファンは、「また 会あいましょう」と 書かきました。
大関おおぜき選手せんしゅは、サッカーも 上手じょうずです。みんな 大関おおぜき選手せんしゅが 好すきです。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N547%
N40%
N332%
N25%
N116%

Từ vựng (17)

ベトナム語ごN5
Tiếng Việtdanh từ
挨拶あいさつするN5
Chào hỏiđộng từ
動画どうがN5
Videodanh từ
出だすN5
Đưa ra, xuất bảnđộng từ
ベトナムN5
Việt Namdanh từ
みなさんN5
Mọi ngườiđại từ
応援おうえんN3
Cổ vũ, ủng hộdanh từ
ありがとうN5
Cảm ơncảm thán
言いうN5
Nóiđộng từ
ファンN5
Người hâm mộdanh từ
またN5
Lại, nữaphó từ
会あうN5
Gặpđộng từ
書かくN5
Viếtđộng từ
サッカーN5
Bóng đádanh từ
上手じょうずN5
Giỏitính từ đuôi な
みんなN5
Mọi ngườiđại từ
好きすきN5
Thíchtính từ đuôi な

Ngữ pháp (7)

Danh từ + は + thông tin + ですN5
Trợ từ "は" dùng để xác định chủ đề của câu, nhấn mạnh thông tin về chủ thể.大関選手は、サッカーも 上手です。
Động từ thể ます (bỏ ます) + たいですN5
Diễn tả mong muốn, nguyện vọng làm một hành động nào đó.ファンは、「また 会いましょう」と 書きました。
Danh từ + もN5
Trợ từ "も" dùng để nhấn mạnh "cũng", bổ sung hoặc liệt kê thêm thông tin cùng loại với thông tin trước đó.大関選手は、サッカーも 上手です。
Động từ thể て + いますN5
Diễn tả trạng thái đang diễn ra hoặc kết quả hiện tại của một hành động.動画を 出しました。
Động từ thể て + くださいN5
Dùng để yêu cầu, nhờ vả ai đó làm gì.(Không có trong đoạn văn này, xin bỏ qua.)
Động từ thể từ điển + ことが できますN5
Diễn tả khả năng làm gì đó.(Không có trong đoạn văn này, xin bỏ qua.)
Danh từ + の + Danh từN5
"の" dùng để nối hai danh từ, thể hiện quan hệ sở hữu hoặc bổ nghĩa.U23日本代表の 大関優人選手が、ベトナム語で 挨拶する 動画を 出しました。

Câu hỏi

大関おおぜき優人ゆうと選手せんしゅは 何語なにごで 挨拶あいさつしましたか。

1/5
A英語
B日本語
Cベトナム語
D韓国語

Bài báo liên quan