Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
日本人のおじぎとあいさつのしゅうかん

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

日本人にほんじんのおじぎとあいさつのしゅうかん

N4
14/10/20252976
日本人のおじぎとあいさつのしゅうかん
0:00

日本人にほんじんは、挨拶あいさつするときにお辞儀じぎをします。お辞儀じぎの仕方しかたはいろいろあります。
目上めうえの人ひとや人ひとがたくさんいる前まえでは、頭あたまを深ふかく下さげます。仕事しごとのときにお礼れいを言いうときや、初はじめて会あった人ひと、久ひさしぶりに会あった友達ともだちに挨拶あいさつするときも、お辞儀じぎをします。
友達ともだちに何なにかをもらったときや、目めが合あったときに、少すこしだけ頭あたまを下さげることもあります。店みせでお金かねのお釣つりをもらったときも、少すこしだけ頭あたまを下さげます。
日本人にほんじんは、いろいろな場面ばめんでお辞儀じぎを使つかい分わけています。何なにも考かんがえないで、自然しぜんに頭あたまを下さげることも多おおいです。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N563%
N426%
N37%
N24%
N10%

Từ vựng (32)

日本人にほんじんN5
người Nhậtdanh từ
挨拶あいさつN5
chào hỏidanh từ
ときN5
lúc, khidanh từ
お辞儀じぎN3
cúi đầu chàodanh từ
仕方しかたN5
cách làmdanh từ
いろいろN5
nhiều, đa dạngphó từ
目上めうえN5
người trêndanh từ
前まえN5
trướcdanh từ
頭あたまN5
đầudanh từ
深ふかく
sâuphó từ
下さげるN5
hạ xuốngđộng từ
仕事しごと
công việcdanh từ
お礼れい
lời cảm ơndanh từ
言いうN5
nóiđộng từ
初はじめて
lần đầu tiênphó từ
会あうN5
gặpđộng từ
久ひさしぶり
lâu rồiphó từ
友達ともだちN5
bạn bèdanh từ
何なにか
cái gì đóđại từ
もらうN5
nhậnđộng từ
目め
mắtdanh từ
合あう
gặpđộng từ
少すこしN5
một chútphó từ
頭あたまを下さげる
cúi đầucụm động từ
店みせ
cửa hàngdanh từ
お金かねN5
tiềndanh từ
お釣つり
tiền thối lạidanh từ
場面ばめん
tình huống, bối cảnhdanh từ
使つかい分わける
phân biệt sử dụngđộng từ
考かんがえる
suy nghĩđộng từ
自然しぜんに
tự nhiênphó từ
多おおい
nhiềutính từ

Ngữ pháp (4)

Động từ thể từ điển + ときN5
Diễn tả thời điểm, khi làm một hành động nào đó thì xảy ra hành động khác.挨拶するときにお辞儀をします。
Động từ thể từ điển + こともあります N5
Diễn tả việc có lúc, có trường hợp làm điều gì đó, không phải lúc nào cũng vậy.友達に何かをもらったときや、目が合ったときに、少しだけ頭を下げることもあります。
Danh từ + で N5
Trợ từ “で” dùng để chỉ địa điểm xảy ra hành động hoặc hoàn cảnh, tình huống.店でお金のお釣りをもらったときも、少しだけ頭を下げます。
Động từ thể ない + で N5
Diễn tả hành động xảy ra mà không làm hành động phía trước.何も考えないで、自然に頭を下げることも多いです。

Câu hỏi

日本人にほんじんは挨拶あいさつするときに何なにをしますか?

1/5
A手を振ります
Bお辞儀をします
C歌を歌います
D拍手をします

Bài báo liên quan