Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
やまねこのせいかつ

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

やまねこのせいかつ

N5
02/11/2025234
やまねこのせいかつ
0:00

リンネンは、速はやくて静しずかな動物どうぶつです。夜よるに動うごきます。耳みみの先さきに黒くろい毛けが有あります。目めがよく見みえます。
小ちいさい動物どうぶつを見みつけると、静しずかに近ちかづいて、すぐにとびかかります。
昼ひるは木きの上うえで休やすみます。リンネンは、一人ひとりでいます。強つよい動物どうぶつです。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N578%
N417%
N34%
N20%
N10%

Từ vựng (23)

リンネンN5
Linh miêudanh từ
速はやいN5
nhanhtính từ
静しずかN5
yên tĩnhtính từ
動物どうぶつN5
động vậtdanh từ
夜よるN5
đêmdanh từ
動うごくN5
di chuyểnđộng từ
耳みみN5
taidanh từ
先さきN5
đầu, ngọndanh từ
黒くろいN5
đentính từ
毛けN5
lôngdanh từ
目めN5
mắtdanh từ
見みえるN4
nhìn thấyđộng từ
小ちいさいN5
nhỏtính từ
見みつけるN5
tìm thấyđộng từ
近ちかづくN5
đến gầnđộng từ
すぐにN5
ngay lập tứcphó từ
とびかかるN5
nhảy vàođộng từ
昼ひるN5
ban ngàydanh từ
木きN5
câydanh từ
上うえN5
trêndanh từ
休やすむN5
nghỉ ngơiđộng từ
一人ひとりN5
một mìnhdanh từ
強つよいN5
mạnh mẽtính từ

Ngữ pháp (6)

Danh từ + は + thông tin + です N5
Trợ từ "は" dùng để xác định chủ đề của câu, giới thiệu hoặc mô tả đặc điểm, trạng thái của danh từ đó.リンネンは、速くて静かな動物です。
Động từ thể từ điển + とN5
Diễn tả điều kiện, khi một hành động xảy ra thì hành động khác sẽ diễn ra ngay sau đó.小さい動物を見つけると、静かに近づいて、すぐにとびかかります。
Động từ thể て + います N5
Diễn tả trạng thái đang diễn ra hoặc thói quen lặp đi lặp lại.木の上で休みます。
Danh từ + の + Danh từ N5
"の" dùng để nối hai danh từ, thể hiện quan hệ sở hữu hoặc bổ nghĩa.耳の先に黒い毛があります。
Danh từ + にN5
Trợ từ "に" chỉ thời điểm, địa điểm hoặc hướng của hành động.昼は木の上で休みます。
Danh từ + があります N5
Diễn tả sự tồn tại của vật, đồ vật (không phải người).耳の先に黒い毛があります。

Câu hỏi

リンネンは どんな動物どうぶつですか。

1/5
A速くて静かです
B遅くてうるさいです
C小さくて弱いです
D大きくて白いです

Bài báo liên quan