Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
お米の虫をふせぐほうほう

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

お米こめの虫むしをふせぐほうほう

N5
04/11/2025285
お米の虫をふせぐほうほう
0:00

お米こめに虫むしが出でることがあります。でも、簡単かんたんに防ふせぐことができます。
お米こめは、冷つめたい場所ばしょに置おきましょう。冷蔵庫れいぞうこもいいです。にんにくや唐辛子とうがらしを入いれると、虫むしが来きません。
虫むしが出でたら、ざるでお米こめをふるってください。早はやく食たべることも大切たいせつです。正ただしく保存ほぞんして、おいしく食たべましょう。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N562%
N419%
N314%
N20%
N15%

Từ vựng (22)

お米こめN5
gạodanh từ
虫むしN5
côn trùngdanh từ
出でるN5
xuất hiệnđộng từ
簡単かんたんN5
đơn giảntính từ đuôi な
防ふせぐN5
phòng ngừađộng từ
できますN3
có thểđộng từ
冷つめたいN5
lạnhtính từ đuôi い
場所ばしょN5
nơidanh từ
置おくN5
đặtđộng từ
冷蔵庫れいぞうこN5
tủ lạnhdanh từ
にんにくN5
tỏidanh từ
唐辛子とうがらしN5
ớtdanh từ
入いれるN5
cho vàođộng từ
来くるN5
đếnđộng từ
ざるN5
cái rổdanh từ
ふるうN5
rây, lọcđộng từ
早はやくN5
sớmphó từ
食たべるN5
ănđộng từ
大切たいせつN5
quan trọngtính từ đuôi な
正ただしくN5
đúng cáchphó từ
保存ほぞんするN3
bảo quảnđộng từ
おいしくN5
ngon miệngphó từ

Ngữ pháp (8)

Động từ thể từ điển + ことがある N5
Diễn tả việc gì đó thỉnh thoảng xảy ra, có khả năng xảy ra.お米に虫が出ることがあります。
Động từ thể từ điển + ことができるN5
Diễn tả khả năng có thể làm được việc gì đó.簡単に防ぐことができます。
Danh từ + は + thông tin + です N5
Mẫu câu giới thiệu, nhấn mạnh chủ đề.お米は、冷たい場所に置きましょう。
Động từ thể たら + (mệnh lệnh/khuyên nhủ) N5
Nếu/ Khi... thì... (diễn tả điều kiện, giả định)虫が出たら、ざるでお米をふるってください。
Động từ thể て + くださいN5
Dùng để yêu cầu, nhờ vả ai đó làm gì.ざるでお米をふるってください。
Động từ thể て + もいいN5
Diễn tả sự cho phép, có thể làm gì đó.冷蔵庫もいいです。
Động từ thể て + も N5
Dùng để diễn tả "dù có... thì cũng...".にんにくや唐辛子を入れると、虫が来ません。
Động từ thể từ điển + と N5
Diễn tả điều kiện, hễ mà... thì...にんにくや唐辛子を入れると、虫が来ません。

Câu hỏi

お米こめに虫むしが出でないように、どうしたらいいですか。

1/5
A暖かい場所に置く
B冷たい場所に置く
C水に入れる
D太陽の下に置く

Bài báo liên quan