Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
北海道のスキー場で子どもがエスカレーターに挟まれて亡くなる

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

北海道ほっかいどうのスキー場じょうで子こどもがエスカレーターに挟はさまれて亡なくなる

N3
02/01/20269448
北海道のスキー場で子どもがエスカレーターに挟まれて亡くなる
0:00

北海道ほっかいどう小樽市おたるしのスキー場じょうで、悲かなしい事故じこがありました。ある日ひ、お母かあさんが「息子むすこがエスカレーターに腕うでを挟はさまれて動うごけません」と警察けいさつに電話でんわをしました。警察けいさつによると、男おとこの子こはバンジーの遊あそびから降おりるときに転ころんでしまい、そのとき右腕みぎうでがエスカレーターの機械きかいに挟はさまれてしまいました。このエスカレーターには手てすりがありませんでした。
すぐに助たすける人ひとたちが来きましたが、男おとこの子この命いのちを助たすけることはできませんでした。この事故じこのあとも、スキー場じょうは営業えいぎょうを続つづけていますが、「安全あんぜんに問題もんだいがあったのではないか」と考かんがえる人ひとが多おおいです。
スキー場じょうに行いくときは、特とくに子こどもといっしょの場合ばあい、エスカレーターや機械きかいの安全あんぜんをよく確認かくにんし、子こどもの手てをしっかり持もって注意ちゅういしましょう。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N537%
N440%
N321%
N22%
N10%

Từ vựng (35)

北海道ほっかいどう
Hokkaidodanh từ
小樽市おたるし
Thành phố Otarudanh từ
スキー場じょう
Khu trượt tuyếtdanh từ
悲かなしいN4
Buồntính từ
事故じこ
Tai nạndanh từ
お母かあさんN5
Mẹdanh từ
息子むすこN4
Con traidanh từ
エスカレーター
Thang cuốndanh từ
腕うで
Cánh taydanh từ
挟はさむN2
Kẹpđộng từ
動うごける
Có thể di chuyểnđộng từ
警察けいさつ
Cảnh sátdanh từ
電話でんわ
Điện thoạidanh từ
男おとこの子こN5
Bé traidanh từ
バンジー
Trò chơi bungeedanh từ
遊あそびN4
Trò chơidanh từ
降おりる
Xuốngđộng từ
転ころぶN3
Ngãđộng từ
右腕みぎうで
Cánh tay phảidanh từ
機械きかいN3
Máy mócdanh từ
手てすり
Tay vịndanh từ
助たすける
Giúp đỡđộng từ
命いのち
Sinh mạngdanh từ
助たすける
Cứuđộng từ
事故じこ
Tai nạndanh từ
営業えいぎょう
Kinh doanhdanh từ
続つづけるN4
Tiếp tụcđộng từ
安全あんぜん
An toàndanh từ
問題もんだい
Vấn đềdanh từ
考かんがえる
Nghĩđộng từ
子こども
Trẻ emdanh từ
確認かくにんする
Xác nhậnđộng từ
手てN5
Taydanh từ
持もつ
Nắmđộng từ
注意ちゅういする
Chú ýđộng từ

Ngữ pháp (2)

Động từ thể thông thường + のではないかN3
Diễn tả ý nghi vấn, suy đoán "chẳng phải là...hay sao".「安全に問題があったのではないか」と考える人が多いです。
Động từ thể từ điển + ときN4
Diễn tả thời điểm khi làm một việc gì đó.スキー場に行くときは、特に子どもと一緒の場合、エスカレーターや機械の安全をよく確認し、子どもの手をしっかり持って注意しましょう。

Câu hỏi

この事故じこはどこで起おこりましたか。

1/5
A北海道のスキー場
B東京の遊園地
C大阪の公園
D名古屋の駅

Bài báo liên quan