Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
大人になったと思うとき

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

大人おとなになったと思おもうとき

N5
30/10/2025242
大人になったと思うとき
0:00

みんなは、いつ大人おとなになったと思おもいますか?
姉あねは、両親りょうしんと話はなすとき、変かわったと思おもいました。前まえは「うるさい」と言いいました。でも、一人ひとりで生活せいかつしてから、両親りょうしんの気持きもちがわかりました。
私わたしは、初はじめて一人ひとりでタクシーに乗のったとき、大人おとなになったと思おもいました。自分じぶんで決きめるのは大変たいへんです。
他ほかの人ひとは、学校がっこうを卒業そつぎょうしたときや、一人ひとりでレストランに入はいったとき、大人おとなになったと思おもいました。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N570%
N422%
N37%
N20%
N10%

Từ vựng (27)

大人おとなN5
người lớndanh từ
なる
trở thànhđộng từ
みんなN5
mọi ngườiđại từ
思おもう
nghĩđộng từ
姉あね
chị gáidanh từ
両親りょうしんN5
cha mẹdanh từ
話はなすN5
nói chuyệnđộng từ
変かわるN5
thay đổiđộng từ
前まえ
trước đâydanh từ
うるさいN5
ồn àotính từ
言いうN5
nóiđộng từ
一人ひとり
một mìnhdanh từ
生活せいかつするN5
sốngđộng từ
気持きもちN5
cảm xúcdanh từ
わかる
hiểuđộng từ
初はじめてN5
lần đầu tiênphó từ
タクシーN5
taxidanh từ
乗のる
lên xeđộng từ
自分じぶん
bản thândanh từ
決きめるN5
quyết địnhđộng từ
大変たいへん
khó khăntính từ
他ほか
khácđại từ
人ひと
ngườidanh từ
学校がっこうN5
trường họcdanh từ
卒業そつぎょうするN5
tốt nghiệpđộng từ
レストランN5
nhà hàngdanh từ
入はいるN5
vàođộng từ

Ngữ pháp (4)

Thể thường + とき N5
Diễn tả thời điểm khi một hành động đã xảy ra hoặc trạng thái đã đạt được; "khi đã...".大人になったとき
Động từ thể て + から N5
Diễn tả một hành động xảy ra sau khi hành động khác đã hoàn thành; "sau khi..."一人で生活してから、両親の気持ちがわかりました。
Động từ thể từ điển + のは + tính từ/đánh giá N5
Biến động từ thành danh từ để nói về việc làm gì đó; "Việc... thì..."自分で決めるのは大変です。
Động từ thể た + り、Động từ thể た + り + するN5
Diễn tả liệt kê một số hành động, trạng thái; "nào là... nào là..."学校を卒業したときや、一人でレストランに入ったとき、大人になったと思いました。

Câu hỏi

姉あねはいつ両親りょうしんの気持きもちがわかりましたか。

1/5
A両親と住んでいるとき
B一人で生活してから
C学校を卒業したとき
Dタクシーに乗ったとき

Bài báo liên quan