Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
薬局でAIロボットが受付を手伝います

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

薬局やっきょくでAIロボットが受付うけつけを手伝てつだいます

N4
17/10/2025984
薬局でAIロボットが受付を手伝います
0:00

薬局やっきょくでは、薬くすりをもらう人ひとが多おおくて、待まつ時間じかんが長ながくなることがあります。
日本調剤にほんちょうざいは、薬局やっきょくでの待まち時間じかんを短みじかくするために、AIのロボットを使つかい始はじめました。ロボットは、薬くすりをもらう人ひとに受付うけつけの方法ほうほうを説明せつめいします。そして、待まっている人ひとの名前なまえを呼よんで、薬くすりを渡わたします。
薬局やっきょくの人ひとは、ロボットを使つかうと仕事しごとが30%ぐらい減へって、薬くすりの説明せつめいなどに時間じかんを使つかうことができると言いっています。
薬局やっきょくでは、薬くすりを渡わたすときの説明せつめいを、ほかの薬局やっきょくの人ひとがオンラインでできるようにしました。薬くすりをもらう人ひとが多おおいときは、ほかの薬局やっきょくの人ひとが手伝てつだいます。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N562%
N414%
N314%
N23%
N17%

Từ vựng (25)

薬局やっきょくN2
nhà thuốcdanh từ
薬くすりN5
thuốcdanh từ
人ひとN5
ngườidanh từ
多おおいN5
nhiềutính từ
待まつN5
chờ đợiđộng từ
時間じかんN5
thời giandanh từ
日本調剤にほんちょうざい
Nhật Bản điều chếdanh từ
短みじかくするN5
rút ngắnđộng từ
ロボットN5
robotdanh từ
受付うけつけN4
quầy tiếp tândanh từ
方法ほうほうN5
phương phápdanh từ
説明せつめいする
giải thíchđộng từ
名前なまえN5
têndanh từ
呼よぶN5
gọiđộng từ
渡わたすN5
traođộng từ
薬局やっきょくの人ひとN2
nhân viên nhà thuốcdanh từ
仕事しごと
công việcdanh từ
減へるN3
giảmđộng từ
薬くすりの説明せつめいN5
giải thích về thuốcdanh từ
時間じかんを使つかう
sử dụng thời gianđộng từ
渡わたすときN5
lúc traodanh từ
ほかのN5
kháctính từ
オンライン
trực tuyếndanh từ
多おおいN5
nhiềutính từ
手伝てつだうN5
giúp đỡđộng từ

Ngữ pháp (4)

Động từ thể từ điển + ことがある N4
Diễn tả việc thỉnh thoảng, đôi khi xảy ra hoặc có khả năng xảy ra điều gì đó.待つ時間が長くなることがあります。
Động từ thể từ điển + ためにN4
Diễn tả mục đích, để làm gì đó.日本調剤は、薬局での待ち時間を短くするために、AIのロボットを使い始めました。
Động từ thể て + います N4
Diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái kéo dài.AIのロボットを使い始めました。
Động từ thể từ điển + ようにするN4
Diễn tả nỗ lực, cố gắng để làm gì đó, hoặc trạng thái được thiết lập để có thể làm gì đó.薬局では、薬を渡すときの説明を、ほかの薬局の人がオンラインでできるようにしました。

Câu hỏi

日本調剤にほんちょうざいは薬局やっきょくで何なにのためにAIのロボットを使つかい始はじめましたか。

1/5
A薬の値段を下げるため
B待ち時間を短くするため
C新しい薬を作るため
D店を大きくするため

Bài báo liên quan