Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

韓国かんこくのやきにく:牛うしの腸ちょう

N5
30/10/2025169
韓国のやきにく:牛の腸
0:00

韓国かんこくの サムギョプサルは、牛うしの 腸ちょうを 焼やく 料理りょうりです。サムギョプサルは 人気にんきです。
牛うしの 腸ちょうは、きれいに 洗あらいます。そして、塩しおや 調味料ちょうみりょうを つけて 焼やきます。外そとは カリカリで、中なかは ジューシーです。
サンチュや ニンニクと 一緒いっしょに 食たべます。サムギョプサルは 辛からくないので、誰だれでも 食たべられます。とても おいしいです。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N570%
N45%
N315%
N20%
N110%

Từ vựng (23)

韓国かんこくN5
Hàn Quốcdanh từ
サムギョプサルN5
Thịt ba chỉ nướngdanh từ
牛うしN5
Bòdanh từ
腸ちょうN4
Ruột, lòngdanh từ
焼やくN5
Nướngđộng từ
料理りょうりN5
Món ăn, ẩm thựcdanh từ
人気にんきN5
Phổ biến, được yêu thíchdanh từ
きれいN5
Sạch sẽtính từ đuôi な
洗あらうN5
Rửađộng từ
塩しおN5
Muốidanh từ
調味料ちょうみりょうN5
Gia vịdanh từ
つけるN5
Thêm vào, ướpđộng từ
外そとN5
Bên ngoàidanh từ
カリカリN5
Giòntính từ đuôi な
中なかN5
Bên trongdanh từ
ジューシーN5
Mọng nướctính từ đuôi な
サンチュN5
Rau xà láchdanh từ
ニンニクN5
Tỏidanh từ
一緒いっしょにN5
Cùng vớiphó từ
食たべるN5
Ănđộng từ
辛からいN5
Caytính từ đuôi い
誰だれでもN5
Bất cứ aiphó từ
おいしいN5
Ngontính từ đuôi い

Ngữ pháp (5)

Danh từ + は + thông tin + です N5
Mẫu câu này dùng để giới thiệu, nêu đặc điểm, thông tin về chủ đề (danh từ) được nhắc đến.韓国の サムギョプサルは、牛の 腸を 焼く 料理です。
Động từ thể て + ください N5
Dùng để yêu cầu, đề nghị ai đó làm một hành động nào đó. (Xuất hiện trong câu: きれいに 洗います。そして、塩や 調味料を つけて 焼きます。→ つけて 焼きます là dạng liệt kê hành động, nhưng mẫu gốc là Động từ thể て + động từ khác)塩や 調味料を つけて 焼きます。
Danh từ + と + 一緒に + Động từN5
Dùng để diễn tả hành động cùng với ai/cái gì đó.サンチュや ニンニクと 一緒に 食べます。
Động từ thể khả năng (Động từ thể られる/える)N5
Diễn tả khả năng có thể làm gì đó.サムギョプサルは 辛くないので、誰でも 食べられます。
Tính từ đuôi い (bỏ い) + くない N5
Dùng để phủ định tính từ đuôi い, nghĩa là "không...".サムギョプサルは 辛くないので、誰でも 食べられます。

Câu hỏi

サムギョプサルは どこの 料理りょうりですか。

1/5
A日本
B韓国
C中国
Dベトナム

Bài báo liên quan