Mẫu câu này dùng để giới thiệu, nêu đặc điểm, thông tin về chủ đề (danh từ) được nhắc đến.韓国の サムギョプサルは、牛の 腸を 焼く 料理です。
Động từ thể て + ください N5
Dùng để yêu cầu, đề nghị ai đó làm một hành động nào đó. (Xuất hiện trong câu: きれいに 洗います。そして、塩や 調味料を つけて 焼きます。→ つけて 焼きます là dạng liệt kê hành động, nhưng mẫu gốc là Động từ thể て + động từ khác)塩や 調味料を つけて 焼きます。
Danh từ + と + 一緒に + Động từN5
Dùng để diễn tả hành động cùng với ai/cái gì đó.サンチュや ニンニクと 一緒に 食べます。
Động từ thể khả năng (Động từ thể られる/える)N5
Diễn tả khả năng có thể làm gì đó.サムギョプサルは 辛くないので、誰でも 食べられます。
Tính từ đuôi い (bỏ い) + くない N5
Dùng để phủ định tính từ đuôi い, nghĩa là "không...".サムギョプサルは 辛くないので、誰でも 食べられます。