Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
セミとカマキリの夫婦

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

セミとカマキリの夫婦ふうふ

N4
23/03/202698
セミとカマキリの夫婦
0:00

昔むかし、広島県ひろしまけんの宮島みやじまに力ちからがとても強つよい夫婦ふうふがいました。兵衛丸ひょうえまると巴御前ともえごぜんという名前なまえです。
夫婦ふうふは、自分じぶんたちより強つよい人ひとはいないと思おもっていました。実際じっさいに力ちからを比くらべるために、たくさんの強つよい人ひとが夫婦ふうふのところに来きました。
​
​しかし、みんな負まけて逃にげて行いきました。
あるとき、夫婦ふうふは、寺てらのお坊ぼうさんを部屋へやまで運はこぶように頼たのまれました。夫婦ふうふはお坊ぼうさんを持もち上あげようとしましたが、まったく動うごきませんでした。
次つぎの日ひ、夫婦ふうふは山やまを降おりて行いきました。途中とちゅうで大おおきな蛇へびが出でてきました。夫婦ふうふは、蛇へびを木きだと思おもって持もち上あげましたが、蛇へびは火ひを吐はきました。夫婦ふうふはやっと逃にげることができました。
​
​夫婦ふうふは「力ちからが弱よわいものになりたい」と神様かみさまに祈いのりました。すると、兵衛丸ひょうえまるはセミに、巴御前ともえごぜんはカマキリになりました。
この話はなしは、広島県ひろしまけんの宮島みやじまに伝つたわっています。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N548%
N431%
N315%
N26%
N10%

Từ vựng (10)

夫婦ふうふN4
vợ chồngdanh từ
比くらべるN4
so sánhđộng từ
逃にげるN4
chạy trốnđộng từ
お坊ぼうさんN4
nhà sưdanh từ
持もち上あげるN4
nâng lênđộng từ
途中とちゅうでN4
giữa đườngphó từ
吐はくN4
thở rađộng từ
神様かみさまN4
thần thánhdanh từ
セミN4
ve sầudanh từ
カマキリN4
bọ ngựadanh từ

Ngữ pháp (8)

Danh từ + は + thông tin + ですN5
Trợ từ "は" dùng để xác định chủ đề của câu, đứng sau danh từ được nói đến, nêu thông tin về chủ đề đó.夫婦は、自分たちより強い人はいないと思っていました。
Động từ thể て + いましたN5
Diễn tả hành động đã và đang diễn ra trong quá khứ, nhấn mạnh tính liên tục hoặc trạng thái kéo dài.夫婦は、自分たちより強い人はいないと思っていました。
Động từ thể ために +N4
Diễn tả mục đích làm gì đó, "để làm gì".実際に力を比べるために、たくさんの強い人が夫婦のところに来ました。
Động từ thể ように + 頼むN3
Diễn tả việc nhờ ai đó làm gì, yêu cầu ai đó làm gì.夫婦は、寺のお坊さんを部屋まで運ぶように頼まれました。
Động từ thể ようとするN3
Diễn tả ý định sắp làm gì đó, chuẩn bị làm gì đó nhưng chưa thực hiện xong.夫婦はお坊さんを持ち上げようとしましたが、まったく動きませんでした。
Động từ thể ことができるN4
Diễn tả khả năng có thể làm được việc gì đó.夫婦はやっと逃げることができました。
Động từ thể たいN5
Diễn tả mong muốn, nguyện vọng của người nói (muốn làm gì).夫婦は「力が弱いものになりたい」と神様に祈りました。
Động từ thể とN5
Diễn tả điều kiện, khi một hành động xảy ra thì một hành động khác sẽ xảy ra ngay sau đó (khi/lúc...).夫婦は「力が弱いものになりたい」と神様に祈りました。すると、兵衛丸はセミに、巴御前はカマキリになりました。

Câu hỏi

夫婦ふうふの名前なまえは何なにですか?

1/5
A兵衛丸と巴御前
B太郎と花子
C一郎とさくら
Dたけしとみゆき

Bài báo liên quan