Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

韓国かんこくの工場こうじょうで火事かじ 1人りがなくなりました

N5
23/03/2026775
韓国の工場で火事 1人がなくなりました
0:00

韓国かんこくの 車くるまの 部品ぶひんの 工場こうじょうで 火事かじが ありました。
1人ひとりが 亡なくなりました。13人じゅうさんにんと 連絡れんらくが できません。火ひは 午後ごご1時いちじに 始はじまりました。
工場こうじょうに ナトリウムが ありました。水みずを 使つかうと 危あぶないので、火ひを 消けすのが 難むずかしかったです。でも、ナトリウムを 別べつの 場所ばしょに 運はこんで、火ひを 消けしました。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N555%
N436%
N35%
N25%
N10%

Từ vựng (17)

韓国かんこくN5
Hàn Quốcdanh từ
車くるまN5
xe ô tôdanh từ
部品ぶひんN5
linh kiện, phụ tùngdanh từ
工場こうじょうN5
nhà máydanh từ
火事かじN4
hỏa hoạndanh từ
連絡れんらくN5
liên lạcdanh từ
できるN5
có thểđộng từ
火ひN5
lửadanh từ
始はじまるN5
bắt đầuđộng từ
水みずN5
nướcdanh từ
使つかうN5
sử dụngđộng từ
危あぶないN5
nguy hiểmtính từ
消けすN5
dập tắtđộng từ
難むずかしいN5
khó khăntính từ
別べつN5
khácdanh từ
場所ばしょN5
địa điểmdanh từ
運はこぶN5
vận chuyểnđộng từ

Ngữ pháp (6)

Danh từ + でN5
Trợ từ "で" dùng để chỉ địa điểm xảy ra hành động hoặc nguyên nhân, phương tiện của hành động.韓国の 車の 部品の 工場で 火事が ありました。
Động từ thể て + いますN5
Diễn tả trạng thái đang diễn ra hoặc kết quả của một hành động vẫn còn tiếp diễn.13人と 連絡が できません。
Danh từ + は + thông tin + ですN5
Trợ từ "は" dùng để nêu chủ đề và cung cấp thông tin về chủ đề đó.火は 午後1時に 始まりました。
Động từ thể từ điển + のが + tính từ/khó khăn + ですN4
Diễn tả việc làm gì đó là khó/ dễ/ vui/ buồn...火を 消すのが 難しかったです。
Động từ thể て + くださいN5
Dùng để yêu cầu hoặc nhờ ai đó làm gì.ナトリウムを 別の 場所に 運んで、火を 消しました。
Động từ thể từ điển + と + mệnh đềN4
Diễn tả điều kiện tự nhiên hoặc kết quả tất yếu khi làm một hành động nào đó.水を 使うと 危ないので、火を 消すのが 難しかったです。

Câu hỏi

どこの工場こうじょうで火事かじがありましたか。

1/5
A日本の車の部品の工場
B韓国の車の部品の工場
C中国の車の部品の工場
Dアメリカの車の部品の工場

Bài báo liên quan