Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
たぬきとふるいふね

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

たぬきとふるいふね

N4
13/10/2025300
たぬきとふるいふね
0:00

和歌山県わかやまけんの海うみの近ちかくの村むらに、年としを取とった夫婦ふうふが住すんでいました。古ふるい船ふねで、魚さかなをとって生活せいかつしていました。
ある日ひ、夫婦ふうふは海うみでおぼれているタヌキを見みつけました。タヌキは、淡路島あわじしまの柴右衛門しばえもんというタヌキでした。酔よっぱらって海うみに落おちて、和歌山わかやままで流ながされてきたと言いいました。そして、夫婦ふうふの家いえで元気げんきになって、淡路島あわじしまに帰かえっていきました。
冬ふゆになりました。夫婦ふうふは、山やまに木きを切きりに行いきました。しかし、あまり木きがなくて、売うることができませんでした。困こまっていると、夜よるたくさんの木きが届とどくようになりました。夫婦ふうふが町まちで売うると、よく燃もえる木きだと言いって、すぐに売うれました。毎晩まいばん、木きが届とどきました。
春はるになって、夫婦ふうふが木きを届とどける人ひとを見みていると、柴右衛門しばえもんが来きました。柴右衛門しばえもんは「今日きょうで最後さいごです」と言いって帰かえっていきました。柴右衛門しばえもんは新あたらしい船ふねもプレゼントしてくれました。夫婦ふうふは、たくさん魚さかなをとることができました。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N565%
N413%
N315%
N20%
N16%

Từ vựng (35)

和歌山県わかやまけん
tỉnh Wakayamadanh từ
海うみN5
biểndanh từ
近ちかくN5
gầndanh từ
村むらN5
làngdanh từ
年としを取とる
già điđộng từ
夫婦ふうふN3
vợ chồngdanh từ
住すむ
sốngđộng từ
古ふるいN5
cũtính từ
船ふねN5
thuyềndanh từ
魚さかな
cádanh từ
生活せいかつするN5
sinh sốngđộng từ
ある日ひ
một ngày nọdanh từ
おぼれる
đuối nướcđộng từ
タヌキ
con lửng chódanh từ
見みつける
tìm thấyđộng từ
淡路島あわじしま
đảo Awajidanh từ
柴右衛門しばえもん
Shibaemon (tên riêng)danh từ
酔よっぱらう
say rượuđộng từ
落おちる
rơiđộng từ
流ながされる
bị cuốn trôiđộng từ
元気げんきになるN5
khỏe lạiđộng từ
冬ふゆN5
mùa đôngdanh từ
山やま
núidanh từ
木きN5
câydanh từ
切きるN5
chặtđộng từ
売うる
bánđộng từ
困こまる
gặp khó khănđộng từ
届とどくN5
được gửi đếnđộng từ
町まちN5
thị trấndanh từ
燃もえるN3
cháyđộng từ
春はる
mùa xuândanh từ
今日きょう
hôm naydanh từ
最後さいごN4
cuối cùngdanh từ
プレゼントするN4
tặng quàđộng từ
たくさん
nhiềuphó từ

Ngữ pháp (4)

Động từ thể て + くるN4
Diễn tả một hành động đã xảy ra và kéo dài đến hiện tại, hoặc một thay đổi đã xuất hiện.和歌山まで流されてきたと言いました。
Động từ thể て + いくN4
Diễn tả hành động di chuyển ra xa người nói hoặc sự tiếp diễn của hành động về phía xa.淡路島に帰っていきました。
Động từ thể た + ら N4
Diễn tả điều kiện "sau khi làm gì thì..." hoặc "nếu... thì...".夫婦が町で売ると、よく燃える木だと言って、すぐに売れました。
Động từ thể て + くれる
N4
Diễn tả ai đó làm gì đó cho mình (người nhận là người nói hoặc người thân của người nói).柴右衛門は新しい船もプレゼントしてくれました。

Câu hỏi

夫婦ふうふはどこで住すんでいましたか。

1/5
A山の中
B海の近くの村
C大きな町
D淡路島

Bài báo liên quan