Diễn tả ý nghĩa "nếu..., thì...". Dùng để chỉ kết quả tự nhiên xảy ra khi thực hiện một hành động hoặc khi có điều kiện nào đó xảy ra.ダウンジャケットの 下に 服を たくさん 着ると、あまり 暖かく ないです。
Động từ thể て + くださいN5
Diễn tả lời khuyên hoặc yêu cầu ai đó làm gì. (Trong đoạn này dùng dạng rút gọn: Động từ thể từ điển + と いいです, mang nghĩa "nên làm gì thì tốt")ダウンは 体に 近く 着ると いいです。
だから、~N4
"だから" dùng để nêu lý do, nguyên nhân cho câu phía sau, mang nghĩa "vì vậy", "do đó".だから、寒く 感じます。