Dùng để diễn tả sự thay thế, thay cho ~, thay vào ~.中国は、アメリカの大豆の代わりに、ブラジルやアルゼンチンなどの南米から大豆を輸入しています。
Động từ thể て + います N4
Diễn tả hành động đang diễn ra hoặc thói quen, trạng thái kéo dài.中国は、アメリカの大豆の代わりに、ブラジルやアルゼンチンなどの南米から大豆を輸入しています。
Danh từ + は + thông tin + ですN4
Cấu trúc giới thiệu, nhấn mạnh chủ đề của câu.中国が9月、アメリカから大豆を輸入しませんでした。7年ぶりです。
Động từ thể ない + ことはN4
Dùng để nhấn mạnh việc không làm gì đó, thường dùng trong các câu trích dẫn phát ngôn hoặc nhấn mạnh phủ định.トランプ大統領は「中国がわざとアメリカの大豆を買わないことは、敵のような行動だ」と言いました。
Danh từ + のような N4
Dùng để so sánh, ví von, "giống như ~".トランプ大統領は「中国がわざとアメリカの大豆を買わないことは、敵のような行動だ」と言いました。