Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
台湾の人気な屋台の食べもの

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

台湾たいわんの人気にんきな屋台やたいの食たべもの

N5
31/10/20252665
台湾の人気な屋台の食べもの
0:00

台湾たいわんには 夜市よいちが あります。夜市よいちでは、おいしい 食たべ物ものが たくさん あります。
タピオカミルクティーは 甘あまくて 人気にんきです。大おおきな フライドチキンは カリカリ して います。カキオムレツは 卵たまごと カキの 味あじが します。臭豆腐しゅうどうふは においが 強つよい ですが、好すきな 人ひとも います。
いろいろな 食たべ物ものを 食たべて、台湾たいわんの 味あじを 楽たのしみましょう。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N571%
N46%
N318%
N20%
N16%

Từ vựng (23)

台湾たいわんN5
Đài Loandanh từ
夜市よいちN5
chợ đêmdanh từ
ありますN5
cóđộng từ
おいしいN5
ngontính từ
食たべ物ものN5
đồ ăndanh từ
たくさんN5
nhiềuphó từ
タピオカミルクティーN5
trà sữa trân châudanh từ
甘あまいN5
ngọttính từ
人気にんきN5
sự yêu thích, phổ biếndanh từ
大おおきいN5
to, lớntính từ
フライドチキンN5
gà rándanh từ
カリカリN5
giòntính từ
カキオムレツN5
hàu chiên trứngdanh từ
卵たまごN5
trứngdanh từ
カキN5
hàudanh từ
味あじN5
vịdanh từ
臭豆腐しゅうどうふN4
đậu phụ thốidanh từ
においN5
mùidanh từ
強つよいN5
mạnhtính từ
好すきN5
thíchtính từ
人ひとN5
ngườidanh từ
いろいろN5
nhiều loạitính từ
楽たのしむN5
thưởng thứcđộng từ

Ngữ pháp (4)

Danh từ + が + ありますN5
Diễn tả sự tồn tại của đồ vật, sự vật không có sự sống ở một nơi nào đó.台湾には 夜市が あります。
Danh từ + では N5
Sử dụng để chỉ địa điểm xảy ra hành động, nhấn mạnh phạm vi nơi diễn ra hành động.夜市では、おいしい 食べ物が たくさん あります。
Tính từ đuôi い (bỏ い) + くて、Tính từ/Tính từ đuôi な (bỏ な) + で N5
Dùng để nối các tính từ cùng miêu tả một danh từ hoặc nối các đặc điểm.タピオカミルクティーは 甘くて 人気です。
Động từ thể て + います N5
Diễn tả trạng thái, tính chất đang diễn ra hoặc kéo dài của sự vật.大きな フライドチキンは カリカリ して います。

Câu hỏi

台湾たいわんの夜市よいちで 人気にんきが ある 飲のみものは 何なにですか。

1/5
Aコーヒー
Bタピオカミルクティー
Cオレンジジュース
Dお茶

Bài báo liên quan