Diễn tả trạng thái, tình huống đang diễn ra hoặc kết quả của một hành động vẫn còn tiếp diễn.去年11月の終わりごろと同じぐらい円の値段が下がっています。
Động từ thể たり + Động từ thể たり + しますN5
Diễn tả liệt kê một số hành động tiêu biểu trong nhiều hành động, thường dùng để nói về những việc xảy ra không ổn định hoặc lặp đi lặp lại.急に円の値段が下がったり上がったりするときは、必要なことをします。
Thể thường + ときN5
Diễn tả thời điểm xảy ra hành động, sự việc.円の値段が急に変わるときは、必要なことをすると言っていました。