Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
アメリア・イアハートのきろくをさがすようにトランプ大統領がFBIに言いました

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

アメリア・イアハートのきろくをさがすようにトランプ大統領だいとうりょうがFBIに言いいました

N4
10/10/2025121
アメリア・イアハートのきろくをさがすようにトランプ大統領がFBIに言いました
0:00

アメリカアメリカのトランプ大統領だいとうりょうは、アメリア・イアハートのことについて、政府せいふが持もっている資料しりょうを全部ぜんぶ、みんなが見みることができるようにすると言いいました。
イアハートは、飛行機ひこうきのパイロットの女性じょせいです。1937年せんきゅうひゃくさんじゅうしちねん、世界中せかいじゅうを飛行機ひこうきで回まわる途中とちゅうで太平洋たいへいようの上うえでいなくなりました。アメリカアメリカの政府せいふは、飛行機ひこうきが海うみに落おちたと考かんがえています。
トランプ大統領だいとうりょうは、今いままでにジョン・F・ケネディ大統領だいとうりょうやロバート・F・ケネディ上院議員じょういんぎいん、マーティン・ルーサー・キング牧師ぼくしなど、有名ゆうめいな人ひとが殺ころされた事件じけんについて、政府せいふの資料しりょうを出だすように言いっています。

Nguồn: CNN
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N550%
N417%
N323%
N23%
N17%

Từ vựng (30)

アメリカアメリカN4
Mỹdanh từ
トランプ大統領だいとうりょう
Tổng thống Trumpdanh từ
アメリア・イアハート
Amelia Earhartdanh từ
ことN3
việc, điềudanh từ
政府せいふN3
chính phủdanh từ
持もつ
có, giữđộng từ
資料しりょうN2
tài liệudanh từ
全部ぜんぶ
toàn bộdanh từ
見みる
xemđộng từ
できる
có thểđộng từ
言いうN3
nóiđộng từ
飛行機ひこうきN5
máy baydanh từ
パイロットN3
phi côngdanh từ
女性じょせいN5
phụ nữdanh từ
世界中せかいじゅう
khắp thế giớidanh từ
回まわる
đi vòng quanhđộng từ
途中とちゅうN4
giữa chừngdanh từ
太平洋たいへいよう
Thái Bình Dươngdanh từ
いなくなる
biến mấtđộng từ
海うみ
biểndanh từ
落おちる
rơiđộng từ
考かんがえる
nghĩđộng từ
今いままで
cho đến bây giờphó từ
上院議員じょういんぎいん
thượng nghị sĩdanh từ
牧師ぼくし
mục sưdanh từ
有名ゆうめい
nổi tiếngtính từ đuôi な
人ひと
ngườidanh từ
殺ころす
giếtđộng từ
事件じけん
vụ việcdanh từ
出だす
đưa ra, công bốđộng từ

Ngữ pháp (7)

Động từ thể khả năng + ようにするN4
Diễn tả nỗ lực, cố gắng để đạt được một trạng thái hoặc mục tiêu nào đó, hoặc làm cho điều gì đó có thể xảy ra.政府が持っている資料を全部、みんなが見ることができるようにすると言いました。
Động từ thể từ điển + ことができる N4
Diễn tả khả năng có thể làm được điều gì đó.みんなが見ることができるようにすると言いました。
Động từ thể て + いる N4
Diễn tả trạng thái hiện tại hoặc hành động đang diễn ra.政府が持っている資料
Động từ thể từ điển + 途中でN4
Diễn tả ý nghĩa "trên đường/ trong lúc đang...", dùng để chỉ hành động xảy ra giữa chừng khi một hành động khác vẫn đang diễn ra.世界中を飛行機で回る途中で太平洋の上でいなくなりました。
Danh từ + などN4
Dùng để liệt kê, ví dụ như..., và những thứ tương tự.ジョン・F・ケネディ大統領やロバート・F・ケネディ上院議員、マーティン・ルーサー・キング牧師など
Động từ thể thường + と考える N4
Dùng để diễn tả ý nghĩ, quan điểm của ai đó về một vấn đề.アメリカの政府は、飛行機が海に落ちたと考えています。
Động từ thể từ điển + ように言う N4
Dùng để truyền đạt lại yêu cầu, mệnh lệnh của người khác.政府の資料を出すように言っています。

Câu hỏi

アメリア・イアハートはどんな人ひとですか?

1/5
A歌手
B飛行機のパイロットの女性
C政治家
D医者

Bài báo liên quan