Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
香港のニュースはまだ自由ではありません

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

香港ほんこんのニュースはまだ自由じゆうではありません

N4
20/10/20254131
香港のニュースはまだ自由ではありません
0:00

香港ほんこん記者きしゃ協会きょうかいは、香港ほんこんの報道ほうどうの自由じゆうについて調しらべています。
協会きょうかいは、報道ほうどうに関係かんけいする10の項目こうもくを10点てん満点まんてんで調しらべました。2024年ねんの結果けっかは28,9点てんでした。2023年ねんより少すこし上あがりましたが、協会きょうかいは「報道ほうどうの自由じゆうが難むずかしい状況じょうきょうが続つづいています」と言いっています。
2013年ねんと比くらべると、政府せいふや中国ちゅうごくを批判ひはんする自由じゆうが下さがっています。多おおくのジャーナリストが「メディアは、報道ほうどうの内容ないようを自分じぶんで制限せいげんするようになった」と答こたえています。
香港ほんこんでは、民主化みんしゅか運動うんどうが広ひろがりました。中国ちゅうごく政府せいふは2020年ねんに「国家こっか安全あんぜん法ほう」を作つくりました。この法律ほうりつのあと、政府せいふに批判的ひはんてきなメディアやジャーナリストに対たいする圧力あつりょくが強つよくなっています。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N530%
N419%
N326%
N27%
N119%

Từ vựng (35)

香港ほんこん
Hồng Kôngdanh từ
記者きしゃ
phóng viên, nhà báodanh từ
協会きょうかいN4
hiệp hộidanh từ
報道ほうどうN4
thông tin, báo chídanh từ
自由じゆうN4
tự dodanh từ
調しらべるN4
điều tra, tìm hiểuđộng từ
関係かんけいするN4
liên quanđộng từ
項目こうもくN2
mục, điều khoảndanh từ
満点まんてんN2
điểm tối đadanh từ
結果けっかN3
kết quảdanh từ
点てんN4
điểmdanh từ
上あがる
tăng lênđộng từ
難むずかしいN5
khó khăntính từ
状況じょうきょうN3
tình hìnhdanh từ
続つづく
tiếp tụcđộng từ
比くらべるN5
so sánhđộng từ
政府せいふN3
chính phủdanh từ
批判ひはんする
chỉ tríchđộng từ
自由じゆうN4
tự dodanh từ
下さがるN4
giảm xuốngđộng từ
多おおく
nhiềuphó từ
ジャーナリストN4
nhà báodanh từ
メディア
truyền thôngdanh từ
内容ないようN5
nội dungdanh từ
制限せいげんする
hạn chếđộng từ
答こたえる
trả lờiđộng từ
民主化みんしゅか
dân chủ hóadanh từ
運動うんどう
phong tràodanh từ
広ひろがるN5
lan rộngđộng từ
国家こっか
quốc giadanh từ
安全あんぜんN4
an toàndanh từ
法ほうN4
luậtdanh từ
批判的ひはんてき
mang tính chỉ tríchtính từ
圧力あつりょく
áp lựcdanh từ
強つよくなるN5
trở nên mạnh mẽ hơnđộng từ

Ngữ pháp (5)

Danh từ + について + Động từ N4
Mẫu ngữ pháp này dùng để nói về việc "liên quan đến", "về" một chủ đề nào đó.香港記者協会は、香港の報道の自由について調べています。
Danh từ + より + Động từ/Tính từ N5
Dùng để so sánh, mang nghĩa "so với...".2023年より少し上がりましたが、協会は「報道の自由が難しい状況が続いています」と言っています。
Động từ thể る + ようになるN4
Diễn tả sự thay đổi trạng thái, "trở nên", "bắt đầu...".メディアは、報道の内容を自分で制限するようになった
Động từ thể た + あと N4
Diễn tả "sau khi làm gì đó".この法律のあと、政府に批判的なメディアやジャーナリストに対する圧力が強くなっています。
Danh từ + と比べるとN4
Mẫu câu này dùng để so sánh, mang nghĩa "nếu so với...".2013年と比べると、政府や中国を批判する自由が下がっています。

Câu hỏi

香港ほんこん記者きしゃ協会きょうかいは何について調しらべていますか?

1/5
A香港の観光地
B香港の報道の自由
C香港の食べもの
D香港の人口

Bài báo liên quan