Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
キプロス島で野良猫が多すぎる問題

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

キプロス島とうで野良猫のらねこが多おおすぎる問題もんだい

N3
16/10/20252224
キプロス島で野良猫が多すぎる問題
0:00

キプロス島とうは地中海ちちゅうかいにある国くにです。この島しまには、100万まん匹ひき以上いじょうの野良猫のらねこがいます。島しまの人ひとの数かずよりも猫ねこの数かずが多おおいです。昔むかしからキプロス島とうでは人ひとと猫ねこが一緒いっしょに住すんでいました。約やく9500年前ねんまえから猫ねこと人ひとは仲良なかよくしてきました。今いま、観光客かんこうきゃくもたくさん来きますが、野良猫のらねこが多おおいことが問題もんだいになっています。
キプロスの議会ぎかいは、「今いまの避妊ひにんや去勢きょせい(猫ねこが子こどもを産うめなくする手術しゅじゅつ)の計画けいかくは小ちいさすぎて、猫ねこの数かずを減へらせない」と言いいました。毎年まいとし2000匹ひきしか手術しゅじゅつができません。お金かねも足たりません。そこで、政府せいふは手術しゅじゅつのためのお金かねをもっと増ふやすことにしました。でも、ただお金かねを増ふやすだけではダメで、きちんとした計画けいかくが必要ひつようです。
専門家せんもんかは、猫ねこがたくさんいると島しまの自然しぜんにも悪わるい影響えいきょうがあると言いっています。今いま、政府せいふは野良猫のらねこの数かずを調しらべて、大おおきな避妊ひにん・去勢きょせいの計画けいかくを作つくろうとしています。専門家せんもんかは「政府せいふが中心ちゅうしんになって、無料むりょうで手術しゅじゅつをして、手続てつづきを簡単かんたんにすれば、4年ねんで猫ねこの数かずを減へらせる」と言いっています。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N551%
N415%
N328%
N24%
N12%

Từ vựng (40)

キプロス島とう
Đảo Sípdanh từ
地中海ちちゅうかい
Địa Trung Hảidanh từ
国くにN5
quốc giadanh từ
島しまN4
đảodanh từ
匹ひきN1
con (đơn vị đếm động vật)danh từ
野良猫のらねこ
mèo hoangdanh từ
人ひとN5
ngườidanh từ
数かずN3
số lượngdanh từ
昔むかしN4
ngày xưadanh từ
一緒いっしょに
cùng nhauphó từ
住すむN5
sốngđộng từ
約やくN3
khoảngphó từ
年前ねんまえN5
năm trướcdanh từ
仲良なかよくする
hòa thuậnđộng từ
観光客かんこうきゃく
khách du lịchdanh từ
問題もんだいN5
vấn đềdanh từ
議会ぎかいN3
nghị việndanh từ
避妊ひにん
tránh thaidanh từ
去勢きょせい
triệt sảndanh từ
手術しゅじゅつN3
phẫu thuậtdanh từ
計画けいかくN3
kế hoạchdanh từ
小ちいさいN5
nhỏtính từ
減へらすN3
giảmđộng từ
毎年まいとしN5
hàng nămdanh từ
手術しゅじゅつするN3
phẫu thuậtđộng từ
お金おかねN5
tiềndanh từ
足たりない
không đủtính từ
増ふやすN2
tăngđộng từ
ただN3
chỉphó từ
きちんとしたN3
cẩn thậntính từ
必要ひつようN4
cần thiếtdanh từ
専門家せんもんか
chuyên giadanh từ
影響えいきょうN3
ảnh hưởngdanh từ
調しらべるN4
điều trađộng từ
作つくるN2
tạo rađộng từ
中心ちゅうしんN3
trung tâmdanh từ
無料むりょうN3
miễn phídanh từ
手続てつづきをするN2
làm thủ tụcđộng từ
簡単かんたんN4
đơn giảntính từ
減へらせるN3
có thể giảmđộng từ

Ngữ pháp (5)

Danh từ + より + Danh từ + のほうが + Tính từ/Động từN4
So sánh hơn, dùng để so sánh giữa hai đối tượng, đối tượng phía sau のほうが có tính chất hơn so với đối tượng trước より.島の人の数よりも猫の数が多いです。
Động từ thể từ điển + ことができるN4
Diễn tả khả năng có thể làm gì đó.毎年2000匹しか手術ができません。
Động từ thể từ điển + ことになるN3
Diễn tả một quyết định, sự thay đổi hoặc kết quả nào đó không do chủ thể quyết định trực tiếp.政府は手術のためのお金をもっと増やすことにしました。
Động từ thể từ điển + だけではだめだN3
Chỉ làm một hành động thôi thì không đủ hoặc không tốt.ただお金を増やすだけではダメで、きちんとした計画が必要です。
Động từ thể từ điển + ようとする N3
Diễn tả ý định hoặc nỗ lực sắp làm một việc gì đó.大きな避妊・去勢の計画を作ろうとしています。

Câu hỏi

キプロス島とうで問題もんだいになっていることは何なにですか?

1/5
A野良猫が多すぎること
B犬が増えていること
C観光客が減っていること
D島の人口が減っていること

Bài báo liên quan