Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
ハマスに捕まっていた20人が自由になった

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

ハマスに捕つかまっていた20人にんが自由じゆうになった

N4
14/10/2025167
ハマスに捕まっていた20人が自由になった
0:00

イスラエルとハマスのニュースです。

イスラエルとハマスは、アメリカのトランプ大統領だいとうりょうの最初さいしょの計画けいかくに賛成さんせいして、戦たたかいを止とめています。

13日にち、ハマスに捕つかまっていた20人にんが自由じゆうになって、イスラエルに帰かえりました。

ハマスに捕つかまっていた人ひとは、みんなで48人にんいます。28人にんは亡なくなっていて、イスラエルに戻もどるには時間じかんがかかりそうです。

次つぎの計画けいかくは、ハマスが戦争せんそうに使つかう武器ぶきなどを捨すてて、ガザ地区ちくの政治せいじが新あたらしく変かわる予定よていです。しかし、ハマスはこの計画けいかくに否定的ひていてきです。

イスラエルとハマスの戦たたかいが終おわるかどうかは、まだわかりません。

Nguồn: NHK
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N538%
N433%
N323%
N20%
N15%

Từ vựng (29)

イスラエル
Israeldanh từ
ハマス
Hamasdanh từ
ニュースN5
tin tứcdanh từ
アメリカN4
Mỹdanh từ
トランプN3
Trumpdanh từ
大統領だいとうりょうN3
tổng thốngdanh từ
最初さいしょN4
đầu tiêndanh từ
計画けいかくN3
kế hoạchdanh từ
賛成さんせいするN3
đồng ýđộng từ
戦たたかいN3
chiến đấudanh từ
止とめるN4
dừng lạiđộng từ
捕つかまるN3
bị bắtđộng từ
自由じゆうN4
tự dodanh từ
人ひとN5
ngườidanh từ
帰かえるN5
trở vềđộng từ
亡なくなるN4
chếtđộng từ
戻もどるN4
quay lạiđộng từ
時間じかんN5
thời giandanh từ
かかるN3
tốnđộng từ
次つぎN5
tiếp theodanh từ
武器ぶきN3
vũ khídanh từ
捨すてるN4
vứt bỏđộng từ
地区ちくN3
khu vựcdanh từ
政治せいじN4
chính trịdanh từ
変かわるN4
thay đổiđộng từ
予定よていN4
dự địnhdanh từ
否定的ひていてき
phủ địnhtính từ
終おわるN1
kết thúcđộng từ
分わかるN2
biếtđộng từ

Ngữ pháp (5)

Danh từ 1 に 捕まる N4
Bị bắt, bị giam giữ bởi <Danh từ 1>.ハマスに捕まっていた20人が自由になって、イスラエルに帰りました。
Động từ thể て、Động từ 2 N4
Liệt kê hành động.ハマスは、アメリカのトランプ大統領の最初の計画に賛成して、戦いを止めています。
Danh từ 1 など N4
Như là <Danh từ 1>. Dùng để liệt kê một hoặc một số danh từ tiêu biểu.ハマスが戦争に使う武器などを捨てて、ガザ地区の政治が新しく変わる予定です。
Động từ thể từ điển + かどうか N4
Không biết có...hay không.イスラエルとハマスの戦いが終わるかどうかは、まだわかりません。
Động từ thể từ điển + 予定です N4
Dự kiến sẽ... (một hành động trong tương lai).ガザ地区の政治が新しく変わる予定です。

Câu hỏi

ハマスに捕つかまっていた人ひとのうち、13日じゅうさんにちに自由じゆうになったのは何人なんにんですか。

1/5
A20人
B48人
C28人
D13人

Bài báo liên quan