Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
猫が人より多い小さな島 スペインのタバルカ島

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

猫ねこが人ひとより多おおい小ちいさな島しま スペインすぺいんのタバルカ島とう

N4
20/10/2025442
猫が人より多い小さな島 スペインのタバルカ島
0:00

スペインすぺいんの地中海ちちゅうかいにある「ヌエバ・タバルカ島とう」は、3世帯せたい50人にんぐらいが住すんでいる小ちいさな島しまです。島しまの3分ぶんの2は自然しぜんのままです。海うみにはたくさんの生いき物ものがいます。
島しまには、18世紀せいきにイタリアいたりあのジェノバから逃にげてきた人ひとたちが住すみ始はじめました。島しまの{まち}には、当時とうじの道みちが残のこっています。
今いまは、島しまの3分ぶんの1が観光かんこうのために整備せいびされています。多おおくの家いえがホテルなどに変かわりました。
島しまには、夏なつにたくさんの観光客かんこうきゃくが来きます。1日にち1万人まんにんぐらいになることもあります。島しまに住すむ人ひとは、観光客かんこうきゃくが多おおすぎると、島しまの自然しぜんや文化ぶんかが壊こわれそうだと言いっています。
島しまのまちの中なかには、猫ねこがたくさんいます。住すむ人ひとの2倍ばいぐらいの猫ねこがいるという調査ちょうさの結果けっかもあります。

Nguồn: CNN
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N548%
N428%
N318%
N23%
N15%

Từ vựng (27)

スペインすぺいん
Tây Ban Nhadanh từ
地中海ちちゅうかい
Địa Trung Hảidanh từ
島しまN4
đảodanh từ
世帯せたい
hộ gia đìnhdanh từ
人ひとN5
ngườidanh từ
住すむ
sinh sốngđộng từ
小ちいさい
nhỏtính từ
自然しぜん
tự nhiêndanh từ
生いき物もの
sinh vậtdanh từ
逃にげるN4
chạy trốnđộng từ
始はじめる
bắt đầuđộng từ
当時とうじN3
thời đódanh từ
道みちN5
con đườngdanh từ
残のこる
còn lạiđộng từ
観光かんこうN3
du lịchdanh từ
整備せいびするN2
chỉnh trangđộng từ
家いえN5
nhàdanh từ
変かわるN4
thay đổiđộng từ
夏なつN5
mùa hèdanh từ
観光客かんこうきゃく
khách du lịchdanh từ
多おおすぎる
quá nhiềutính từ
壊こわれる
bị phá hoạiđộng từ
文化ぶんかN4
văn hóadanh từ
猫ねこN5
mèodanh từ
調査ちょうさN4
điều tradanh từ
結果けっか
kết quảdanh từ
倍ばいN4
gấp đôidanh từ

Ngữ pháp (6)

Danh từ + に + ある/いるN5
Mẫu câu này dùng để chỉ vị trí tồn tại của người hoặc vật. Với "ある" dùng cho vật, "いる" dùng cho người/động vật.スペインの地中海にある「ヌエバ・タバルカ島」は、3世帯50人ぐらいが住んでいる小さな島です。
Danh từ + の + ままN4
Diễn tả trạng thái giữ nguyên như cũ, không thay đổi.島の3分の2は自然のままです。
Động từ thể ます (bỏ ます) + 始める N4
Diễn tả sự bắt đầu một hành động nào đó.島には、18世紀にイタリアのジェノバから逃げてきた人たちが住み始めました。
Danh từ + に + なるN4
Diễn tả sự thay đổi trạng thái sang một trạng thái khác.多くの家がホテルなどに変わりました。
Động từ thể từ điển + ことがある N4
Diễn tả một việc gì đó thỉnh thoảng xảy ra hoặc có khả năng xảy ra.1日1万人ぐらいになることもあります。
Động từ thể thường + とN4
Diễn tả giả định, điều kiện, hoặc khi làm gì thì kết quả gì sẽ xảy ra.観光客が多すぎると、島の自然や文化が壊れそうだと言っています。

Câu hỏi

ヌエバ・タバルカ島とうには、今いま、どのくらいの人ひとが住すんでいますか。

1/5
A約50人
B約500人
C約100人
D約1000人

Bài báo liên quan