Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
Gmailのパスワードがたくさん流出しました

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

Gmailのパスワードがたくさん流出りゅうしゅつしました

N4
29/10/2025770
Gmailのパスワードがたくさん流出しました
0:00

ウェブサイトのパスワードなどの情報じょうほうが、インターネットに出でてしまいました。あたらしい情報じょうほうが1億おく8300万まん件けんあります。
この情報じょうほうには、ウェブサイトのアドレスとメールアドレス、パスワードが入はいっています。Gmailのパスワードもあります。出でたばかりの情報じょうほうもあるため、気きをつける必要ひつようがあります。
Have I Been Pwnedというウェブサイトで、自分じぶんの情報じょうほうが出でているか調しらべることができます。出でている場合ばあいは、すぐにパスワードを変かえたほうがいいです。

Nguồn: Forbesjapan
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N553%
N432%
N311%
N20%
N15%

Từ vựng (3)

パスワード
mật khẩudanh từ
出でる
xuất hiện, lộ rađộng từ
あたらしいN5
mớitính từ

Ngữ pháp (3)

Động từ thể て + しまいます N4
Diễn tả hành động đã hoàn thành, thường mang ý nghĩa tiếc nuối hoặc ngoài ý muốn ("lỡ", "đã trót").ウェブサイトのパスワードなどの情報が、インターネットに出てしまいました。
Danh từ + にはN4
Nhấn mạnh phạm vi, đối tượng mà thông tin nói đến, thường dùng để chỉ "trong", "ở", "về" một sự vật/sự việc nào đó.この情報には、ウェブサイトのアドレスとメールアドレス、パスワードが入っています。
Động từ thể từ điển + 必要があるN4
Diễn tả sự cần thiết phải làm gì đó.気をつける必要があります。

Câu hỏi

インターネットに出でてしまった情報じょうほうは何ですか。

1/5
Aパスワードなどの情報
B写真だけ
C住所だけ
D電話番号だけ

Bài báo liên quan