Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Home
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
2026年、日本で新しいことがたくさんあります

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

2026年にせんにじゅうろくねん、日本にほんで新あたらしいことがたくさんあります

N5
24/01/20261640
2026年、日本で新しいことがたくさんあります
0:00

2026年にせんにじゅうろくねん、日本にほんではたくさんの変化へんかが待まっています!
新あたらしい 電話番号でんわばんごう「060」
スマートフォンが たくさん あります。だから、新あたらしい 電話番号でんわばんごう「060」が できます。
新幹線しんかんせんの 個室こしつが あります。料金りょうきんは ちょっと 高たかいです。
自転車じてんしゃに 乗のりながら スマホを 使つかうと 罰金ばっきんです。
ゴールデンウィークと シルバーウィークは 長ながい 休やすみです。みんなで 楽たのしみましょう!トモと 一緒いっしょに 遊あそびに 行いきませんか?

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N569%
N48%
N312%
N28%
N14%

Từ vựng (23)

変化へんかN5
sự thay đổidanh từ
待まつN5
chờ đợiđộng từ
新あたらしいN5
mớitính từ
電話番号でんわばんごうN5
số điện thoạidanh từ
スマートフォンN5
điện thoại thông minhdanh từ
たくさんN5
nhiềuphó từ
新幹線しんかんせんN5
tàu cao tốcdanh từ
個室こしつN5
phòng riêngdanh từ
料金りょうきんN5
chi phídanh từ
高たかいN5
đắttính từ
自転車じてんしゃN5
xe đạpdanh từ
乗のるN5
đi, cưỡiđộng từ
使つかうN5
sử dụngđộng từ
罰金ばっきんN4
tiền phạtdanh từ
ゴールデンウィークN5
tuần lễ vàngdanh từ
シルバーウィークN5
tuần lễ bạcdanh từ
長ながいN5
dàitính từ
休やすみN5
kỳ nghỉdanh từ
みんなN5
mọi ngườiđại từ
楽たのしむN5
tận hưởngđộng từ
一緒いっしょにN5
cùng nhauphó từ
遊あそぶN5
chơiđộng từ
行いくN5
điđộng từ

Ngữ pháp (6)

Danh từ + は + thông tin + ですN5
Mẫu câu giới thiệu, mô tả thông tin về chủ đề được nêu ra bởi danh từ đứng trước “は”.新幹線の 個室が あります。料金は ちょっと 高いです。
Động từ thể ます (bỏ ます) + ましょうN5
Dùng để rủ rê, kêu gọi người khác cùng làm một việc gì đó với mình.みんなで 楽しみましょう!
Động từ thể ませんかN5
Dùng để mời, rủ người khác cùng làm một việc gì đó với mình, mang ý nghĩa “cùng làm ... không?”.トモと 一緒に 遊びに 行きませんか?
Động từ thể る + とN4
Diễn đạt ý nghĩa “hễ mà ... thì ...”, dùng để chỉ kết quả tất yếu hoặc quy tắc.自転車に 乗りながら スマホを 使うと 罰金です。
Danh từ + が + ありますN5
Diễn đạt sự tồn tại của đồ vật, sự vật không sống.スマートフォンが たくさん あります。
Danh từ + とN5
Dùng để liệt kê, nối các danh từ với nhau, nghĩa là “và”.ゴールデンウィークと シルバーウィークは 長い 休みです。

Câu hỏi

2026年にせんにじゅうろくねん、日本にほんで新あたらしくできる電話番号でんわばんごうはどれですか。

1/5
A080
B090
C060
D070

Bài báo liên quan