Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
手打ちうどん

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

手打てうちうどん

N3
21/03/2026367
手打ちうどん
0:00

うどんは、小麦粉こむぎこから作つくられる日本にほんの代表的だいひょうてきな麺料理めんりょうりの一ひとつです。材料ざいりょうがシンプルで作つくり方かたも比較的ひかくてき簡単かんたんなため、家庭かていでも手作てづくりを楽たのしむことができます。トモは、基本的きほんてきな手打てうちうどんの作つくり方かたと、日本にほんのうどん文化ぶんかについて簡単かんたんに紹介しょうかいします。
​
​材料ざいりょう(4人分にんぶん)うどん生地きじ・小麦粉こむぎこ 300g・ぬるま湯ゆ 3/4カップ(150ml)・塩しお 大おおさじ1(15g)・打うち粉こ(作業用さぎょうようの小麦粉こむぎこ) 適量てきりょう
つゆ(かけ汁じる)・だし汁じる 6カップ(約1.2L)・塩しお 小こさじ1(5g)・しょうゆ 大おおさじ1(15ml)
トッピング(お好このみで)・白しろごま・すりおろし生姜しょうが・刻きざみねぎ・玉たまねぎ など
作つくり方かたまず、ぬるま湯ゆに塩しおを溶とかします。ボウルに小麦粉こむぎこを入いれ、塩水しおみずを加くわえてよく混まぜ、生地きじをこねてひとつの塊かたまりにまとめます。その後ご、作業台さぎょうだいの上うえでさらにしっかりこねます。
生地きじをビニール袋ぶくろに入いれるかラップをして、30分ふんほど休やすませます。休やすませた後あと、打うち粉こを振ふった台だいの上うえで生地きじを約やく3mmの厚あつさに伸のばします。生地きじを折おりたたみ、包丁ほうちょうで約やく3mm幅はばに切きって麺めんを作つくります。麺同士めんどうしがくっつかないように軽かるく打うち粉こを振ふってほぐします。
鍋なべでお湯ゆを沸わかし、麺めんを8〜10分ふんほどゆでます。ゆで上あがったら冷水れいすいで洗あらい、水気みずけを切きります。別べつの鍋なべでだし汁じるに塩しおとしょうゆを加くわえて温あたため、麺めんを入いれて温あたためます。器うつわに盛もり、お好このみのトッピングをのせて完成かんせいです。
食文化しょくぶんかの豆知識まめちしきうどん:種類しゅるいも食たべ方かたもさまざまうどんは日本にほんで広ひろく親したしまれている麺料理めんりょうりです。起源きげんには諸説しょせつありますが、古ふるくから日本にほん各地かくちで食たべられてきました。地域ちいきごとに特徴とくちょうがあり、香川県かがわけんの讃岐さぬきうどんはコシの強つよい食感しょっかんで特とくに有名ゆうめいです。
うどんは季節きせつや好このみによってさまざまな食たべ方かたがあります。温あたたかいだし汁じるで食たべるほか、天てんぷらや肉にく、卵たまごなどをのせることもあります。夏なつには冷つめたいうどん、冬ふゆには具材ぐざいと一緒いっしょに煮込にこむうどんなど、季節きせつに合あわせて楽たのしめる料理りょうりです。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N537%
N411%
N330%
N212%
N19%

Từ vựng (100)

うどんN2
mì Udondanh từ
小麦粉こむぎこ
bột mìdanh từ
作つくるN2
làm, chế biếnđộng từ
日本にほんN3
Nhật Bảndanh từ
代表的だいひょうてき
tiêu biểu, đại diệntính từ
麺料理めんりょうり
món mìdanh từ
一つひとつN5
một trong nhữngdanh từ
材料ざいりょう
nguyên liệudanh từ
シンプル
đơn giảntính từ
作つくり方かた
cách làmdanh từ
比較的ひかくてき
tương đốiphó từ
簡単かんたんN4
dễ dàngtính từ
家庭かてい
gia đìnhdanh từ
手作てづくり
tự làmdanh từ
楽たのしむN4
thưởng thứcđộng từ
基本的きほんてき
cơ bảntính từ
手打てうち
làm bằng taydanh từ
文化ぶんか
văn hóadanh từ
簡単かんたんに
một cách đơn giảnphó từ
紹介しょうかいする
giới thiệuđộng từ
材料ざいりょう
nguyên liệudanh từ
生地きじN3
bộtdanh từ
ぬるま湯ゆ
nước ấmdanh từ
塩しお
muốidanh từ
打うち粉こ
bột rắcdanh từ
大さじおおさじ
muỗng lớndanh từ
小さじこさじ
muỗng nhỏdanh từ
適量てきりょう
lượng thích hợpdanh từ
つゆ
nước dùngdanh từ
かけ汁じる
nước sốtdanh từ
だし汁じる
nước dùng dashidanh từ
しょうゆ
nước tươngdanh từ
トッピング
đồ ăn kèmdanh từ
お好このみで
theo sở thíchphó từ
白しろごま
mè trắngdanh từ
すりおろし生姜しょうが
gừng bào nhuyễndanh từ
刻きざみねぎ
hành lá cắt nhỏdanh từ
玉たまねぎ
hành tâydanh từ
溶とかすN2
hòa tanđộng từ
ボウル
tôdanh từ
入いれる
cho vàođộng từ
加くわえる
thêm vàođộng từ
混まぜる
trộnđộng từ
こねる
nhàođộng từ
塊かたまり
khốidanh từ
まとめる
gom lạiđộng từ
作業台さぎょうだい
bàn làm việcdanh từ
しっかり
chắc chắnphó từ
ビニール袋ぶくろ
túi ni lôngdanh từ
ラップ
màng bọc thực phẩmdanh từ
休やすませる
để nghỉđộng từ
休やすませた後あと
sau khi nghỉcụm từ
振ふる
rắcđộng từ
台だいN3
bàndanh từ
伸のばす
cánđộng từ
折おりたたむ
gấp lạiđộng từ
包丁ほうちょう
dao bếpdanh từ
切きる
cắtđộng từ
麺めん
mìdanh từ
くっつくN2
dính vàođộng từ
ほぐす
tách rađộng từ
鍋なべN3
nồidanh từ
沸わかす
đun sôiđộng từ
ゆでる
luộcđộng từ
冷水れいすい
nước lạnhdanh từ
洗あらう
rửađộng từ
水気みずけ
nướcdanh từ
切きる
cắtđộng từ
温あたためる
làm ấmđộng từ
盛もる
bày rađộng từ
完成かんせいN3
hoàn thànhdanh từ
食文化しょくぶんか
văn hóa ẩm thựcdanh từ
豆知識まめちしき
kiến thức nhỏdanh từ
親したしまれる
được yêu thíchđộng từ
起源きげん
nguồn gốcdanh từ
諸説しょせつ
nhiều giả thuyếtdanh từ
古ふるくから
từ xa xưaphó từ
各地かくち
các vùngdanh từ
食たべられる
được ănđộng từ
地域ちいき
khu vựcdanh từ
特徴とくちょう
đặc trưngdanh từ
香川県かがわけん
tỉnh Kagawadanh từ
讃岐さぬきうどん
mì Sanukidanh từ
コシ
độ daidanh từ
食感しょっかん
cảm giác khi ăndanh từ
有名ゆうめい
nổi tiếngtính từ
季節きせつ
mùadanh từ
好このみ
sở thíchdanh từ
食べ方たべかた
cách ăndanh từ
温あたたかい
ấmtính từ
天てんぷら
món tempuradanh từ
肉にく
thịtdanh từ
卵たまご
trứngdanh từ
のせる
đặt lênđộng từ
冷つめたい
lạnhtính từ
煮込にこむ
nấu chungđộng từ
具材ぐざい
nguyên liệudanh từ
合あわせる
kết hợpđộng từ
楽たのしめる
có thể thưởng thứcđộng từ
料理りょうり
món ăndanh từ

Ngữ pháp (4)

Động từ thể thường + ためN3
"Động từ thể thường + ため" diễn tả lý do, nguyên nhân cho một hành động hoặc trạng thái phía sau.材料がシンプルで作り方も比較的簡単なため、家庭でも手作りを楽しむことができます。
Danh từ + についてN3
"Danh từ + について" diễn tả ý nghĩa "về/ liên quan đến...".日本のうどん文化について簡単に紹介します。
Động từ thể từ điển + こともあるN4
"Động từ thể từ điển + こともある" diễn tả ý nghĩa "cũng có khi...", chỉ một khả năng không thường xuyên.天ぷらや肉、卵などをのせることもあります。
Danh từ + によってN3
"Danh từ + によって" dùng để chỉ sự khác biệt, tùy thuộc vào đối tượng nào đó.季節や好みによってさまざまな食べ方があります。

Câu hỏi

うどんの主おもな材料ざいりょうはどれですか。

1/5
A米
B小麦粉
Cそば粉
Dとうもろこし

Bài báo liên quan