Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài đọc
漫画から出てきたような金城武 | Todaii Japanese

漫画まんがから出でてきたような金城武かねしろたけし

N5
15/07/20261271
漫画から出てきたような金城武
0:00

金城武きんじょうたけしさんは、日本にほんと台湾たいわんの血ちを引ひく俳優はいゆうです。昔むかしは「アジアのイケメン俳優はいゆう」としてとても人気にんきがありました。
日本にほんでは、『リターナー』(2002年にせんにねん)、『Sweet Rain 死神しにがみの精度せいど』(2008年にせんはちねん)、『K-20 怪人かいじん二十面相にじゅうめんそう・伝でん』(2008年にせんはちねん)などの映画えいがに出演しゅつえんしました。
また、1998年せんきゅうひゃくきゅうじゅうはちねんのドラマ『神様かみさま、もうすこしだけ』では深田恭子ふかだきょうこさんと共演きょうえんし、多おおくの人ひとに愛あいされました。
金城きんじょうさんは演技えんぎも高たかく評価ひょうかされています。1998年せんきゅうひゃくきゅうじゅうはちねんには日本にほんのドラマ賞しょうで最優秀男優賞さいゆうしゅうだんゆうしょうを受賞じゅしょうし、1999年せんきゅうひゃくきゅうじゅうきゅうねんには日本にほん映画えいが製作者協会せいさくしゃきょうかいの賞しょうも受賞じゅしょうしました。
かっこいい見みた目めだけでなく、演技力えんぎりょくでも多おおくのファンを魅了みりょうした俳優はいゆうです。

Nguồn: TODAII
Chia sẻ: Logo facebook
N541%
N416%
N325%
N26%
N113%

Câu hỏi

金城武かねしろたけしさんはどこの国くにの血ちを引ひいていますか。

1/5
A日本にほんと中国ちゅうごく
B台湾たいわんと韓国かんこく
C日本にほんとアメリカあめりか
D日本にほんと台湾たいわん

Từ vựng (29)

台湾たいわんN5
Đài LoanDanh từ
血ちN4
MáuDanh từ
引ひくN5
Kéo, thừa hưởngĐộng từ
俳優はいゆうN3
Diễn viênDanh từ
昔むかしN4
Ngày xưa, quá khứDanh từ
アジアあじあN5
Châu ÁDanh từ
イケメンN5
Người đẹp traiDanh từ
とてもN5
RấtTrạng từ
人気にんきN5
Sự nổi tiếngDanh từ
あるN5
CóĐộng từ
映画えいがN5
Phim điện ảnhDanh từ
出演しゅつえんするN4
Tham gia (phim, kịch)Động từ
またN5
Hơn nữa, lại cònLiên từ
年としN5
NămDanh từ
ドラマどらまN5
Phim truyền hìnhDanh từ
神様かみさまN5
Chúa, ThầnDanh từ
もう少すこしN5
Thêm một chút nữaTrạng từ
共演きょうえんするN3
Diễn xuất cùngĐộng từ
愛あいされる
Được yêu mếnĐộng từ
演技えんぎN3
Diễn xuấtDanh từ
賞しょうN3
Giải thưởngDanh từ
受賞じゅしょうするN3
Đoạt giảiĐộng từ
映画製作者えいがせいさくしゃN4
Nhà sản xuất phimDanh từ
協会きょうかいN4
Hiệp hộiDanh từ
かっこいいN5
Đẹp trai, bảnh baoTính từ
見みた目めN4
Ngoại hìnhDanh từ
演技力えんぎりょくN4
Khả năng diễn xuấtDanh từ
ファンふぁんN5
Người hâm mộDanh từ
魅了みりょうするN4
Quyến rũ, mê hoặcĐộng từ

Ngữ pháp (3)

Danh từ + としてN5
Diễn tả vai trò, tư cách, hoặc danh xưng của một người/vật.昔は「アジアのイケメン俳優」としてとても人気がありました。
Danh từ + は + Động từ thể て + いますN5
Diễn tả trạng thái hoặc hành động đang tiếp diễn, hoặc một thói quen.金城さんは演技も高く評価されています。
Danh từ + の + Danh từN5
Sở hữu hoặc bổ nghĩa cho danh từ đứng sau.かっこいい見た目だけでなく、演技力でも多くのファンを魅了した俳優です。

Bình luận

Bài đọc liên quan