Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
ネスレ、2年で1万6千人の社員を減らす計画

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

ネスレ、2年ねんで1万まん6千せん人にんの社員しゃいんを減へらす計画けいかく

N3
19/10/20252792
ネスレ、2年で1万6千人の社員を減らす計画
0:00

スイスの大おおきな食品会社しょくひんがいしゃネスレは、これから2年間ねんかんで約やく1万まん6千せん人にんの社員しゃいんを減へらすと発表はっぴょうしました。これはネスレの全ぜん社員しゃいんの6%ぐらいです。会社かいしゃの売上うりあげはよかったですが、もっと会社かいしゃを強つよくするためにこの決定けっていをしました。
減へらされるのは、主おもに事務じむの仕事しごとをしている1万まん2千せん人にんと、工場こうじょうや物流ぶつりゅうの仕事しごとをしている4千せん人にんです。新あたらしい社長しゃちょうのナフラティルさんは、「世界せかいはどんどん変かわっています。ネスレも早はやく変かわらなければなりません。そのために、社員しゃいんを減へらすことが必要ひつようです」と言いいました。
また、ネスレは2027年ねんまでにコストを30億おくスイスフラン(約やく37億おく7000万まんドル)減へらすことを目標もくひょうにしています。これは前まえの目標もくひょうより多おおいです。ナフラティルさんは先月せんげつ社長しゃちょうになりました。前まえの社長しゃちょうは問題もんだいがあって1年ねんでやめました。会長かいちょうも早はやくやめることになりました。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N551%
N419%
N323%
N22%
N15%

Từ vựng (34)

スイス
Thụy Sĩdanh từ
大おおきなN5
lớntính từ
食品会社しょくひんがいしゃ
công ty thực phẩmdanh từ
ネスレ
Nestlédanh từ
これからN5
từ bây giờphó từ
年間ねんかんN5
nămdanh từ
約やくN5
khoảngphó từ
社員しゃいん
nhân viêndanh từ
減へらすN5
giảmđộng từ
発表はっぴょうするN4
công bốđộng từ
全ぜん
toàn bộdanh từ
売上うりあげN5
doanh thudanh từ
よいN5
tốttính từ
強つよくするN5
làm mạnh mẽđộng từ
決定けってい
quyết địnhdanh từ
主おもにN5
chủ yếuphó từ
事務じむ
công việc văn phòngdanh từ
工場こうじょう
nhà máydanh từ
物流ぶつりゅう
hậu cầndanh từ
新あたらしい
mớitính từ
社長しゃちょう
giám đốcdanh từ
世界せかい
thế giớidanh từ
どんどん
dần dầnphó từ
変かわる
thay đổiđộng từ
早はやく
nhanh chóngphó từ
必要ひつよう
cần thiếtdanh từ
コスト
chi phídanh từ
目標もくひょう
mục tiêudanh từ
前まえ
trướcdanh từ
多おおいN5
nhiềutính từ
先月せんげつ
tháng trướcdanh từ
問題もんだいN5
vấn đềdanh từ
会長かいちょう
chủ tịchdanh từ
やめる
từ chứcđộng từ

Ngữ pháp (1)

Động từ thể từ điển + ためにN4
Diễn tả mục đích "để làm gì đó".もっと会社を強くするためにこの決定をしました。

Câu hỏi

ネスレはこれから2年間ねんかんで何人なんにんの社員しゃいんを減へらす予定よていですか。

1/5
A約1万2千人
B約1万6千人
C約4千人
D約6千人

Bài báo liên quan