Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
サッカーの試合でボールボーイがけがをしました

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

サッカーの試合しあいでボールボーイがけがをしました

N4
01/12/2025324
サッカーの試合でボールボーイがけがをしました
0:00

29日にじゅうくにち、岐阜市ぎふしの長良川ながらがわ競技場きょうぎじょうで、サッカーJ3の試合しあいがありました。試合しあいの途中とちゅうで、ボールボーイが座すわるパイプ椅子いすが壊こわれました。椅子いすに座すわっていた14歳じゅうよんさいの男子だんし生徒せいとは、右手みぎての指ゆびを切きってしまいました。
壊こわれた椅子いすは、高さたかさ35cmの折おりたたむことができる椅子いすです。競技場きょうぎじょうでは、同おなじ種類しゅるいのパイプ椅子いす66個こを使つかうのをやめました。競技場きょうぎじょうの中なかのほかの椅子いすなども全部ぜんぶチェックしています。
岐阜県ぎふけんスポーツ協会きょうかいが、椅子いすが壊こわれた原因げんいんを調しらべています。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N538%
N424%
N329%
N20%
N19%

Từ vựng (27)

岐阜市ぎふし
Thành phố Gifudanh từ
長良川ながらがわ
Sông Nagaradanh từ
競技場きょうぎじょう
Sân vận độngdanh từ
試合しあい
Trận đấudanh từ
途中とちゅうN4
Giữa chừngdanh từ
ボールボーイ
Cậu bé nhặt bóngdanh từ
座すわる
Ngồiđộng từ
パイプ椅子いす
Ghế ốngdanh từ
壊こわれるN5
Bị hỏngđộng từ
椅子いすN5
Ghếdanh từ
男子生徒だんしせいと
Nam sinhdanh từ
右手みぎて
Tay phảidanh từ
指ゆびN5
Ngón taydanh từ
切きる
Cắtđộng từ
高さたかさ
Chiều caodanh từ
折おりたたむ
Gấp lạiđộng từ
種類しゅるいN5
Loạidanh từ
使つかう
Sử dụngđộng từ
やめる
Ngừngđộng từ
競技場きょうぎじょう
Sân vận độngdanh từ
他ほかN5
Khácdanh từ
全部ぜんぶN5
Tất cảdanh từ
チェックするN5
Kiểm trađộng từ
岐阜県ぎふけん
Tỉnh Gifudanh từ
スポーツ協会きょうかいN5
Hiệp hội thể thaodanh từ
原因げんいん
Nguyên nhândanh từ
調しらべる
Điều trađộng từ

Ngữ pháp (4)

Danh từ + でN5
Trợ từ "で" dùng để chỉ địa điểm xảy ra hành động hoặc sự kiện.岐阜市の長良川競技場で、サッカーJ3の試合がありました。
Động từ thể て + しまいますN5
Diễn tả sự hoàn thành hoặc lỡ làm một hành động nào đó (đôi khi mang ý tiếc nuối, ngoài ý muốn).指を切ってしまいました。
Động từ thể từ điển+ ことができるN5
Diễn tả khả năng có thể làm được việc gì đó.折りたたむことができる椅子です。
Động từ thể て + いますN5
Diễn tả trạng thái hiện tại hoặc hành động đang diễn ra.岐阜県スポーツ協会が、椅子が壊れた原因を調べています。

Câu hỏi

どこでサッカーの試合しあいがありましたか。

1/5
A東京ドーム
B長良川競技場
C大阪スタジアム
D名古屋ドーム

Bài báo liên quan