Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
高市総理大臣とトランプ大統領が初めて会って話をした

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

高市たかいち総理大臣そうりだいじんとトランプ大統領だいとうりょうが初はじめて会あって話はなしをした

N4
28/10/20252477
高市総理大臣とトランプ大統領が初めて会って話をした
0:00

高市たかいち総理大臣そうりだいじんとアメリカのトランプ大統領だいとうりょうが28日にち、東京とうきょうで話はなしをしました。2人ふたりが会あって話はなしをするのは初はじめてです。

高市たかいち総理大臣そうりだいじんは「日本にっぽんとアメリカは安全あんぜんのために協力きょうりょくする約束やくそくをしています。この関係かんけいをもっと強つよくして、トランプ大統領だいとうりょうと一緒いっしょに新あたらしい時代じだいをつくりたいです」と話はなしました。

トランプ大統領だいとうりょうは「必要ひつようなときは、いつでも言いってください。日本にっぽんを助たすけたいと思おもいます。私わたしたちは、とても強つよい関係かんけいです」と話はなしました。

2人ふたりは、国くにの安全あんぜんや経済けいざいなどについて、いろいろな話はなしをしたようです。

Nguồn: NHK
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N555%
N427%
N318%
N20%
N10%

Từ vựng (30)

高市たかいち総理大臣そうりだいじん
Thủ tướng Takaichidanh từ
アメリカN4
Mỹdanh từ
トランプ大統領だいとうりょうN3
Tổng thống Trumpdanh từ
28日にじゅうはちにち
ngày 28danh từ
東京とうきょう
Tokyodanh từ
話はなすN5
nói chuyệnđộng từ
2人ふたりN1
hai ngườidanh từ
会あうN2
gặpđộng từ
初はじめてN5
lần đầu tiênphó từ
日本にほんN3
Nhật Bảndanh từ
安全あんぜんN4
an toàndanh từ
協力きょうりょくするN3
hợp tácđộng từ
約束やくそくN4
lời hứa, cam kếtdanh từ
関係かんけいN4
quan hệdanh từ
強つよいN5
mạnhtính từ
一緒いっしょに
cùng nhauphó từ
新あたらしいN5
mớitính từ
時代じだいN4
thời đạidanh từ
必要ひつようN4
cần thiếtdanh từ
いつでもN3
bất cứ lúc nàophó từ
言いうN3
nóiđộng từ
助たすけるN3
giúp đỡđộng từ
思おもうN4
nghĩđộng từ
とてもN1
rấtphó từ
国くにN5
quốc giadanh từ
経済けいざいN4
kinh tếdanh từ
いろいろN1
nhiều thứ, đa dạngphó từ
話はなしN5
câu chuyện, cuộc nói chuyệndanh từ
するN3
làmđộng từ
ようN3
có vẻ, hình nhưdanh từ

Ngữ pháp (5)

Danh từ 1 は Danh từ 2 (địa điểm) で Động từ N4
Mẫu câu chỉ địa điểm xảy ra hành động.高市総理大臣とアメリカのトランプ大統領が28日、東京で話をしました。
Danh từ 1 は Danh từ 2 (thời gian) が Tính từ です N4
Mẫu câu chỉ sự việc xảy ra lần đầu.2人が会って話をするのは初めてです。
Động từ thể từ điển + ために N4
Mẫu câu chỉ mục đích của hành động.日本とアメリカは安全のために協力する約束をしています。
Động từ thể ý chí + と思います N4
Mẫu câu diễn tả ý định của người nói.日本を助けたいと思います。
Động từ thể thông thường + ようです N4
Mẫu câu diễn tả suy đoán của người nói.いろいろな話をしたようです。

Bài báo liên quan