Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
ロシア、プーチン大統領と軍の大きなミサイルの練習

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

ロシア、プーチン大統領だいとうりょうと軍ぐんの大おおきなミサイルの練習れんしゅう

N4
24/10/2025152
ロシア、プーチン大統領と軍の大きなミサイルの練習
0:00

ロシアのプーチン大統領だいとうりょうは22日にじゅうににち、核兵器かくへいきを使つかう訓練くんれんを行おこないました。陸軍りくぐん、海軍かいぐん、空軍くうぐんが参加さんかしました。
ロシアのテレビは、ロシアの北きたの宇宙基地うちゅうきちからミサイルを発射はっしゃする様子ようすを放送ほうそうしました。海うみの潜水艦せんすいかんからもミサイルを発射はっしゃしました。
ロシアは、核兵器かくへいきの訓練くんれんをよく行おこなっています。プーチン大統領だいとうりょうは去年きょねんの訓練くんれんのとき「ロシアの核兵器かくへいきは、世界せかいの安全あんぜんを守まもることができる」と話はなしました。
アメリカとロシアは、核兵器かくへいきを減へらす約束やくそくをしています。この約束やくそくは、来年らいねん2月にがつに終おわります。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N541%
N419%
N328%
N26%
N16%

Từ vựng (24)

ロシア
Ngadanh từ
核兵器かくへいき
vũ khí hạt nhândanh từ
使つかうN5
sử dụngđộng từ
訓練くんれんN3
huấn luyện, tập luyệndanh từ
行おこなうN5
tiến hành, thực hiệnđộng từ
陸軍りくぐん
lục quândanh từ
海軍かいぐん
hải quândanh từ
空軍くうぐん
không quândanh từ
参加さんかする
tham giađộng từ
テレビN5
ti vidanh từ
宇宙基地うちゅうきち
căn cứ không giandanh từ
ミサイル
tên lửadanh từ
発射はっしゃするN2
phóngđộng từ
様子ようすN4
tình hình, dáng vẻdanh từ
放送ほうそうする
phát sóngđộng từ
海うみN5
biểndanh từ
潜水艦せんすいかん
tàu ngầmdanh từ
去年きょねん
năm ngoáidanh từ
世界せかい
thế giớidanh từ
安全あんぜんN4
an toàndanh từ
話はなすN5
nóiđộng từ
アメリカN4
Mỹdanh từ
減へらす
giảm bớtđộng từ
約束やくそく
lời hứa, cam kếtdanh từ

Ngữ pháp (3)

Danh từ + からN4
Diễn tả điểm xuất phát, nơi bắt đầu của một hành động hoặc sự việc.ロシアの北の宇宙基地からミサイルを発射する様子を放送しました。
Danh từ + も N4
Dùng để nhấn mạnh "cũng", ngoài đối tượng đã nói còn có đối tượng khác.海の潜水艦からもミサイルを発射しました。
Động từ thể từ điển + ことができるN4
Diễn tả khả năng có thể làm được điều gì đó.ロシアの核兵器は、世界の安全を守ることができる

Câu hỏi

プーチン大統領だいとうりょうは何なにの訓練くんれんを行おこないましたか。

1/5
A飛行機の訓練
B核兵器の訓練
C消防の訓練
D医療の訓練

Bài báo liên quan