Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
Pornhubのユーザー行動データ2億件が盗まれる

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

Pornhubのユーザーユーザー行動こうどうデータデータ2億おく件けんが盗ぬすまれる

N3
20/12/2025879
Pornhubのユーザー行動データ2億件が盗まれる
0:00

アダルトサイトのPornhubで、多くのユーザーユーザーの検索けんさくや視聴しちょうの記録きろくが盗ぬすまれました。盗ぬすまれたデータは2億おく件けん以上いじょうあり、これはとても大おおきな問題もんだいです。Pornhubは、「パスワードや支払しはらい情報じょうほうは安全あんぜんです」と言いっていますが、ユーザーユーザーは自分じぶんの行動こうどうが知しられることを心配しんぱいしています。
この事件じけんは、Pornhubのシステムが直接ちょくせつ攻撃こうげきされたのではなく、Mixpanelというデータ分析ぶんせき会社かいしゃが関係かんけいしています。しかし、Mixpanelは「自分じぶんたちのせいではない」と言いっています。どこからデータが漏もれたのか、まだはっきりしていません。
このようなデータは、悪わるい人ひとたちが「あなたの秘密ひみつをばらす」と脅おどすために使つかわれることがあります。今、サイバー犯罪はんざいグループグループShinyHuntersがこのデータを持もっていると言いわれています。
Pornhubは、ユーザーユーザーに「不審ふしんなメールやアカウントの動うごきに注意ちゅういしてください」と呼よびかけています。自分じぶんの情報じょうほうを守まもるために、怪あやしいメールには気きをつけましょう。

Nguồn: Forbesjapan
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N542%
N417%
N325%
N22%
N115%

Từ vựng (20)

アダルトアダルトサイトサイトN3
trang web người lớndanh từ
検索けんさくN3
tìm kiếmdanh từ
視聴しちょうN3
xemdanh từ
盗ぬすまれるN4
bị đánh cắpđộng từ
パスワードパスワードN3
mật khẩudanh từ
支払しはらい情報じょうほうN3
thông tin thanh toándanh từ
行動こうどうN3
hành độngdanh từ
心配しんぱいするN3
lo lắngđộng từ
事件じけんN3
sự cốdanh từ
直接ちょくせつN3
trực tiếpphó từ
攻撃こうげきするN3
tấn côngđộng từ
関係かんけいするN4
liên quanđộng từ
漏もれるN3
rò rỉđộng từ
秘密ひみつN3
bí mậtdanh từ
脅おどすN3
đe dọađộng từ
サイバーサイバー犯罪はんざいN3
tội phạm mạngdanh từ
グループグループN3
nhómdanh từ
不審ふしんN3
đáng ngờtính từ đuôi な
注意ちゅういするN3
chú ýđộng từ
怪あやしいN3
đáng nghitính từ

Ngữ pháp (3)

Động từ thể bị động (Động từ thể られる/れる/される)N4
Diễn tả hành động bị tác động bởi người khác, thường dùng khi nói về việc bị ai đó làm gì (bị động).多くのユーザーの検索や視聴の記録が盗まれました。
Động từ thể từ điển + ためにN4
Diễn tả mục đích, "để làm gì đó".悪い人たちが「あなたの秘密をばらす」と脅すために使われることがあります。
Động từ thể thông thường + そうですN4
Dùng để truyền đạt lại thông tin nghe được từ người khác, "nghe nói là...".今、サイバー犯罪グループShinyHuntersがこのデータを持っていると言われています。

Câu hỏi

Pornhubで起おこった問題もんだいは何なにですか?

1/5
Aサイトが閉鎖された
B多くのユーザーの検索や視聴の記録が盗まれた
C新しいサービスが始まった
Dパスワードがすべて公開された

Bài báo liên quan