Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
「トモの日記」交通安全を 祈る

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

「トモの日記にっき」交通安全こうつうあんぜんを 祈いのる

N5
27/10/2025369
「トモの日記」交通安全を 祈る
0:00

今日きょう、私わたしは 神社じんじゃへ 行いきました。
天気てんきは とても よかったです。
白しろい バイクに 乗のった 警察官けいさつかんも 来きました。
神主かんぬしさんは きれいな 服ふくを 着きて、大幣おおぬさで 交通安全こうつうあんぜんの お祈いのりを しました。
みんな 静しずかに していました。
日本にほんには おもしろい 文化ぶんかが たくさん ありますね。

Nguồn: TODAII
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N564%
N424%
N38%
N20%
N14%

Từ vựng (28)

今日きょうN5
hôm naydanh từ
私わたしN5
tôiđại từ
神社じんじゃN4
đền thờ Thần đạodanh từ
行いくN5
điđộng từ
天気てんきN5
thời tiếtdanh từ
とてもN5
rấtphó từ
よいN5
tốttính từ
白しろいN5
trắngtính từ
バイク
xe máydanh từ
乗のるN5
đi, cưỡiđộng từ
警察官けいさつかんN5
cảnh sátdanh từ
来くるN5
đếnđộng từ
神主かんぬし
thầy chủ, thầy tế (Thần đạo)danh từ
きれいN5
đẹptính từ
服ふくN5
quần áodanh từ
着きるN5
mặcđộng từ
大幣おおぬさ
gậy nghi lễ Ōnusa (trong Thần đạo, thường được trang trí bằng các dải giấy trắng hoặc vải, dùng trong nghi lễ thanh tẩy)danh từ
交通安全こうつうあんぜんN4
an toàn giao thôngdanh từ
お祈いのりN4
cầu nguyệndanh từ
するN5
làmđộng từ
みんなN5
mọi ngườiđại từ
静しずかN5
yên lặngtính từ
日本にほんN5
Nhật Bảndanh từ
おもしろいN5
thú vịtính từ
文化ぶんかN4
văn hóadanh từ
たくさんN5
nhiềuphó từ
あるN5
cóđộng từ
ねN4
nhỉ, nhétrợ từ

Ngữ pháp (3)

Danh từ + へ + Động từ di chuyểnN5
Trợ từ "へ" dùng để chỉ hướng, địa điểm mà ai đó di chuyển đến.今日、私は 神社へ 行きました。
Danh từ + に + Động từN5
Trợ từ "に" dùng để chỉ đối tượng, phương tiện hoặc nơi chốn mà hành động hướng tới.白い バイクに 乗った 警察官も 来ました。
Động từ thể て + Động từN5
Mẫu câu nối hai hành động liên tiếp của cùng một chủ ngữ, nghĩa là "và rồi...".神主さんは きれいな 服を 着て、大幣で 交通安全の お祈りを しました。

Câu hỏi

今日きょう、トモくんは どこへ 行いきましたか。

1/5
A学校
B神社
C病院
D駅

Bài báo liên quan