Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
面接で自信を持つ方法

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

面接めんせつで自信じしんを持もつ方法ほうほう

N5
30/10/2025164
面接で自信を持つ方法
0:00

面接めんせつは ドキドキします。でも、自信じしんを 持もつことが 大切たいせつです。
まず、会社かいしゃのことを 調しらべます。そして、自分じぶんの 強つよみを 考かんがえます。
面接めんせつでは、姿勢しせいを 良よくして、相手あいての 目めを 見みます。質問しつもんには 具体ぐたい的な 例れいを 出だして 答こたえます。
緊張きんちょうしたら、深呼吸しんこきゅうを して 落おち着きます。自信じしんを 持もって 頑張がんばりましょう。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N541%
N49%
N327%
N29%
N114%

Từ vựng (24)

面接めんせつN4
phỏng vấndanh từ
ドキドキするN4
hồi hộpđộng từ
自信じしんN5
tự tindanh từ
持もつN5
có, giữđộng từ
大切たいせつN5
quan trọngtính từ
会社かいしゃN5
công tydanh từ
調しらべるN4
tìm hiểuđộng từ
自分じぶんN5
bản thândanh từ
強つよみN5
điểm mạnhdanh từ
考かんがえるN5
suy nghĩđộng từ
姿勢しせいN5
tư thếdanh từ
良よいN5
tốttính từ
相手あいてN5
đối phươngdanh từ
目めN5
mắtdanh từ
見みるN5
nhìnđộng từ
質問しつもんN5
câu hỏidanh từ
具体的ぐたいてきN5
cụ thểtính từ
例れいN5
ví dụdanh từ
出だすN5
đưa rađộng từ
答こたえるN5
trả lờiđộng từ
緊張きんちょうするN5
căng thẳngđộng từ
深呼吸しんこきゅうするN5
hít thở sâuđộng từ
落おち着つくN5
bình tĩnhđộng từ
頑張がんばるN5
cố gắngđộng từ

Ngữ pháp (4)

Danh từ + は + thông tin + です N5
Trợ từ "は" dùng để xác định chủ đề của câu, nhấn mạnh thông tin về chủ đề đó.面接は ドキドキします。
Động từ thể て + くださいN5
Dùng để yêu cầu, đề nghị ai đó làm gì một cách lịch sự.姿勢を 良くして、相手の 目を 見ます。
Động từ thể て +、Động từ 2 N5
Dùng để nối các hành động liên tiếp nhau, diễn đạt hành động xảy ra theo trình tự.姿勢を 良くして、相手の 目を 見ます。
Động từ thể た + ら、~N5
Diễn đạt điều kiện "nếu/khi ~ thì...".緊張したら、深呼吸を して 落ち着きます。

Câu hỏi

面接めんせつのとき、まず何なにをしますか。

1/5
A会社のことを調べます
B友だちと話します
C買い物をします
D映画を見ます

Bài báo liên quan