Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
フランス ルーブル美術館の宝石などが盗まれた

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

フランス ルーブル美術館びじゅつかんの宝石ほうせきなどが盗ぬすまれた

N4
20/10/2025286
フランス ルーブル美術館の宝石などが盗まれた
0:00

パリにあるルーブル美術館びじゅつかんの宝石ほうせきなどが盗ぬすまれました。

フランスの政府せいふによると、19日にちの午前ごぜん、犯人はんにんは美術館びじゅつかんの2階かいの窓まどから入はいりました。そして宝石ほうせきなどを盗ぬすんで逃にげました。

政府せいふは、7分ふんというとても短みじかい時間じかんで盗ぬすまれたと言いっています。

事件じけんを調しらべるために19日にちは、ルーブル美術館びじゅつかんは休やすみでした。日本人にっぽんじんの観光かんこう客きゃくは「事件じけんだと知しってびっくりしました。まだパリにいるのでまた来きてみます」と話はなしていました。

ルーブル美術館びじゅつかんは20日はつかも休やすみます。

Nguồn: NHK
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N552%
N419%
N326%
N20%
N13%

Từ vựng (23)

パリ
Parisdanh từ
ルーブル美術館ルーブルびじゅつかん
Bảo tàng Louvredanh từ
宝石ほうせきN3
Đá quýdanh từ
盗ぬすまれるN4
Bị đánh cắpđộng từ
フランス
Phápdanh từ
政府せいふN3
Chính phủdanh từ
午前ごぜんN5
Buổi sángdanh từ
犯人はんにんN3
Tội phạmdanh từ
窓まどN5
Cửa sổdanh từ
入はいるN5
Vàođộng từ
逃にげるN4
Trốn thoátđộng từ
短みじかいN5
Ngắntính từ
時間じかんN5
Thời giandanh từ
事件じけんN3
Vụ ándanh từ
調しらべるN4
Điều trađộng từ
休やすむN5
Nghỉđộng từ
観光客かんこうきゃく
Khách du lịchdanh từ
知しるN5
Biếtđộng từ
びっくりする
Ngạc nhiênđộng từ
話はなすN5
Nóiđộng từ
居いるN5
Ởđộng từ
来くるN5
Đếnđộng từ
休やすみN5
Nghỉ ngơidanh từ

Ngữ pháp (6)

Danh từ 1 にある Danh từ 2 N4
{Danh từ 2} nằm ở {Danh từ 1}. Diễn tả sự tồn tại của một danh từ 2 (địa điểm cụ thể) tại một danh từ 1 (địa điểm lớn hơn).パリにあるルーブル美術館の宝石などが盗まれました。
Động từ thể て + 逃げます N4
Sau khi làm {động từ}, bỏ chạy. Diễn tả hành động bỏ chạy sau khi thực hiện động từ đứng trước.そして宝石などを盗んで逃げました。
Danh từ 1 + という + Danh từ 2 N4
{Danh từ 2} gọi là {Danh từ 1}. Nhấn mạnh danh từ 2 là danh từ 1.政府は、7分というとても短い時間で盗まれたと言っています。
Động từ thể từ điển + ために N4
Để làm {động từ}. Diễn tả mục đích hành động.事件を調べるために19日は、ルーブル美術館は休みでした。
Động từ thể thông thường + と言います N4
Nói rằng ~. Diễn tả trích dẫn lời nói của ai đó.日本人の観光客は「事件だと知ってびっくりしました。まだパリにいるのでまた来てみます」と話していました。
Danh từ + も N4
Cũng ~. Nhấn mạnh sự lặp lại hoặc bổ sung thông tin.ルーブル美術館は20日も休みます。

Câu hỏi

ルーブル美術館びじゅつかんが19日じゅうくにちに休やすみだった理由りゆうは何なにですか。

1/5
A天気が悪かったため
B美術館の改装工事のため
C宝石などが盗まれた事件を調べるため
Dスタッフの休暇のため

Bài báo liên quan