Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
「トモの日記」春分の日

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

「トモの日記にっき」春分しゅんぶんの日ひ

N5
21/03/2026764
「トモの日記」春分の日
0:00

昨日きのうは 春分しゅんぶんの日ひでした。
朝あさ、私わたしは いつもより 早はやく 起おきました。
外そとは 暖あたたかかったです。
公園こうえんへ 行いきました。
花はなを 見みたり、写真しゃしんを 撮とったり しました。
昼ひるにコンビニへ 行いきました。
春分しゅんぶんの日ひだったので、ぼたもちを 買かいました。
ぼたもちは 丸まるくて、小ちいさい 和菓子わがしです。
外そとの あんこは 甘あまくて、中なかの ご飯はんは やわらかいです。
家いえに 帰かえって、温あたたかい お茶ちゃと いっしょに 食たべました。
とても 甘あまくて、おいしかったです。

Nguồn: TODAII
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N589%
N47%
N34%
N20%
N10%

Từ vựng (35)

昨日きのうN5
hôm quadanh từ
春分しゅんぶんの日ひ
ngày xuân phândanh từ
朝あさN5
buổi sángdanh từ
私わたしN5
tôiđại từ
いつもN5
luôn luônphó từ
早はやくN5
sớmphó từ
起おきるN5
thức dậyđộng từ
外そとN5
bên ngoàidanh từ
暖あたたかいN5
ấm áptính từ
公園こうえんN5
công viêndanh từ
行いくN5
điđộng từ
花はなN5
hoadanh từ
見みるN5
nhìn, ngắmđộng từ
写真しゃしんN5
ảnhdanh từ
撮とるN5
chụp (ảnh)động từ
昼ひるN5
buổi trưadanh từ
コンビニN5
cửa hàng tiện lợidanh từ
ぼたもち
bánh botamochidanh từ
丸まるいN5
tròntính từ
小ちいさいN5
nhỏtính từ
和菓子わがし
bánh kẹo Nhậtdanh từ
外そとN5
bên ngoàidanh từ
あんこ
nhân đậu đỏdanh từ
甘あまいN5
ngọttính từ
中なかN5
bên trongdanh từ
ご飯はんN5
cơmdanh từ
やわらかいN4
mềmtính từ
家いえN5
nhàdanh từ
帰かえるN5
vềđộng từ
温あたたかいN5
ấmtính từ
お茶ちゃN5
tràdanh từ
いっしょにN5
cùng vớiphó từ
食たべるN5
ănđộng từ
とてもN5
rấtphó từ
おいしいN5
ngontính từ

Ngữ pháp (3)

Động từ thể たり + Động từ thể たり + しますN5
Dùng để liệt kê một số hành động tiêu biểu trong nhiều hành động đã làm.花を 見たり、写真を 撮ったり しました。
Thể thường + のでN4
Diễn tả nguyên nhân, lý do cho hành động phía sau.春分の日だったので、ぼたもちを 買いました。
Tính từ đuôi い (bỏ い) + くて / Tính từ đuôi な (bỏ な) + でN5
Dùng để nối các tính từ (hoặc tính từ với danh từ) miêu tả nhiều đặc điểm của một đối tượng.ぼたもちは 丸くて、小さい 和菓子です。

Câu hỏi

昨日きのう、トモくんは 朝あさ どうしましたか。

1/5
Aおそく 起きました
Bいつもより 早く 起きました
C朝ごはんを 食べませんでした
D友だちと 会いました

Bài báo liên quan